[KNTT] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cuối học kì 2 [KNTT] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cuối học kì 2 1. Cho hàm số $y = \cos(2x)$. Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số. A. $y = -4\cos(2x)$ B. $y = 4\cos(2x)$ C. $y = -2\cos(2x)$ D. $y = 2\cos(2x)$ 2. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + 1$. Tìm đạo hàm của hàm số tại $x=2$. A. $f(2) = -3$ B. $f(2) = 3$ C. $f(2) = 0$ D. $f(2) = -1$ 3. Tìm giới hạn: $\lim_{n \to \infty} (\sqrt{n^2 + 1} - n)$. A. $1$ B. $0$ C. $\\frac{1}{2}$ D. $\\infty$ 4. Tìm tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sin(x)}$. A. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ B. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ C. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\frac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\}$ D. $D = \mathbb{R}$ 5. Cho hàm số $y = x^4 - 2x^2 + 1$. Tìm các điểm cực trị của hàm số. A. Hàm số có 1 điểm cực tiểu tại $x=1$ và $x=-1$, không có cực đại. B. Hàm số có 1 điểm cực đại tại $x=0$, 2 điểm cực tiểu tại $x=1$ và $x=-1$. C. Hàm số có 1 điểm cực đại tại $x=0$, không có cực tiểu. D. Hàm số có 1 điểm cực tiểu tại $x=0$, 2 điểm cực đại tại $x=1$ và $x=-1$. 6. Cho hai điểm $A(1, 2, 3)$ và $B(4, -1, 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{AB}$. A. $\vec{AB} = (3, -3, -3)$ B. $\vec{AB} = (-3, 3, 3)$ C. $\vec{AB} = (5, 1, 3)$ D. $\vec{AB} = (3, 1, 3)$ 7. Tìm giới hạn: $\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 1}{x - 1}$. A. $2$ B. $1$ C. $0$ D. $-1$ 8. Cho hai đường thẳng $d_1: x+2y-1=0$ và $d_2: 2x+my+3=0$. Tìm giá trị của $m$ để hai đường thẳng song song với nhau. A. $m=4$ B. $m=-4$ C. $m=1$ D. $m=-1$ 9. Tìm giới hạn sau: $\lim_{n \to \infty} \frac{3n^2 + 1}{n^2 - 2}$. A. $1$ B. $3$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\infty$ 10. Tìm giá trị của $\sin(\frac{\pi}{3})$. A. $\\frac{1}{2}$ B. $\\frac{\sqrt{3}}{2}$ C. $1$ D. $\\frac{\sqrt{2}}{2}$ 11. Cho cấp số nhân có số hạng đầu $u_1 = 3$ và công bội $q = -2$. Tính số hạng $u_4$ của cấp số nhân này. A. $u_4 = 24$ B. $u_4 = -24$ C. $u_4 = -12$ D. $u_4 = 12$ 12. Cho hình lăng trụ đứng $ABC.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, chiều cao $AA = 2a$. Tính thể tích khối lăng trụ. A. $V = \frac{a^3\sqrt{3}}{2}$ B. $V = a^3\sqrt{3}$ C. $V = \frac{2a^3\sqrt{3}}{3}$ D. $V = 2a^3\sqrt{3}$ 13. Cho hàm số $y = \tan(x)$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $y = -\cot(x)$ B. $y = \sec^2(x)$ C. $y = \cos(x)$ D. $y = \sin(x)$ 14. Tính giới hạn: $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(3x)}{x}$. A. $3$ B. $1$ C. $0$ D. $\\frac{1}{3}$ 15. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. A. $\frac{a^3}{3}$ B. $a^3$ C. $\frac{a^3}{2}$ D. $\frac{a^3\sqrt{2}}{3}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 25 Hai mặt phẳng vuông góc [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 8 Mẫu số liệu ghép nhóm [KNTT] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cuối học kì 1 [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 9: Đạo hàm [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 16 Giới hạn của hàm số