Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 11 bài 5 Khoảng cách Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 11 bài 5 Khoảng cách 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = 3, AD = 4, AA = 5. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABCD). A. 3 B. 4 C. 5 D. $\sqrt{41}$ 2. Cho hai điểm phân biệt A và B trong không gian. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là độ dài của đoạn thẳng nào? A. Đường thẳng AB B. Tia AB C. Đoạn thẳng AB D. Đường chéo AB 3. Cho hai điểm $A(1, 2, 3)$ và $B(4, 5, 6)$. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là bao nhiêu? A. $\sqrt{27}$ B. 9 C. 3 D. $\sqrt{3}$ 4. Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng $d$ song song với (P). Khoảng cách từ đường thẳng $d$ đến mặt phẳng (P) là gì? A. Bằng 0 B. Bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên $d$ đến (P). C. Bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (P) đến $d$. D. Không xác định được. 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh $a$. SA vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC). A. $a$ B. $\frac{a}{2}$ C. $\frac{a\sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{a\sqrt{3}}{2}$ 6. Trong không gian, cho đường thẳng $d$ và điểm M không thuộc $d$. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng $d$ là gì? A. Độ dài đoạn thẳng từ M đến một điểm bất kỳ trên $d$. B. Độ dài đoạn thẳng từ M đến hình chiếu của M lên $d$. C. Độ dài đoạn thẳng từ M đến một điểm A trên $d$ sao cho MA vuông góc với $d$. D. Độ dài đoạn thẳng từ M đến một điểm B trên $d$ sao cho MB song song với $d$. 7. Trong không gian, cho đường thẳng $d$ và mặt phẳng $(P)$ chứa $d$. Khoảng cách từ $d$ đến $(P)$ là bao nhiêu? A. $0$ B. Độ dài một đoạn thẳng trên $d$ C. Độ dài một đoạn thẳng trên $(P)$ D. Không xác định được 8. Cho hình vuông ABCD có cạnh $a$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD là bao nhiêu? A. $a$ B. $0$ C. $a\sqrt{2}$ D. $\frac{a}{2}$ 9. Trong một tam giác đều ABC với cạnh $a$, khoảng cách từ đỉnh A đến cạnh BC là bao nhiêu? A. $a$ B. $\frac{a}{2}$ C. $\frac{a\sqrt{3}}{2}$ D. $\frac{a\sqrt{2}}{2}$ 10. Cho hai đường thẳng chéo nhau $a$ và $b$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $a$ và $b$ là gì? A. Độ dài đoạn thẳng nối một điểm trên $a$ và một điểm trên $b$. B. Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A trên $a$ và B trên $b$ sao cho AB vuông góc với cả $a$ và $b$. C. Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A trên $a$ và B trên $b$ sao cho AB song song với $a$. D. Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A trên $a$ và B trên $b$ sao cho AB song song với $b$. 11. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB = $a$ và chiều cao SO = $h$, với O là tâm đáy. Khoảng cách từ tâm đáy O đến mặt bên (SAB) bằng bao nhiêu? A. $h$ B. Độ dài đường cao hạ từ O xuống SA C. Độ dài đường cao hạ từ O xuống SB D. Độ dài đường cao hạ từ O xuống AB 12. Cho hai mặt phẳng song song $(P)$ và $(Q)$. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ là gì? A. Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên $(P)$ đến $(Q)$. B. Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên $(Q)$ đến $(P)$. C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D. Không xác định được. 13. Trong không gian, cho điểm M có tọa độ $(x_0, y_0, z_0)$ và mặt phẳng $(P)$ có phương trình $Ax + By + Cz + D = 0$. Công thức tính khoảng cách từ M đến (P) là gì? A. $\frac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}$ B. $\frac{Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}$ C. $|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|$ D. $\frac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}$ 14. Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng $a$. Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (ABCD) bằng bao nhiêu? A. $a$ B. $a\sqrt{2}$ C. $a\sqrt{3}$ D. $0$ 15. Trong không gian, cho điểm A và mặt phẳng (P). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) được ký hiệu là gì? A. $d(A, (P))$ B. $d(A, P)$ C. $dist(A, (P))$ D. $khoangcach(A, P)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 11 bài 1 Giới hạn của dãy số Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 11 bài 1 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 11 bài tập cuối chương 7: Đạo hàm Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 11 bài 2 Giới hạn của hàm số Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Toán học 11 cuối học kì 1