Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Cho trường vector $\vec{F}(x, y) = (y, x)$. Tính tích phân đường loại 2 $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ lấy theo chiều dương. A. $\pi B. $2\pi$ C. 0 D. 1 2. Tính $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. A. $\frac{128}{5}$ B. $\frac{64}{5}$ C. $\frac{32}{5}$ D. $\frac{256}{5}$ 3. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 2 \end{bmatrix}$. Tính $A^n$. A. $A^n = \begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 2^n \end{bmatrix}$ B. $A^n = \begin{bmatrix} n & 0 \\ 0 & 2n \end{bmatrix}$ C. $A^n = \begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & n^2 \end{bmatrix}$ D. $A^n = \begin{bmatrix} 1 & n \\ n & 2^n \end{bmatrix}$ 4. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $A^{-1} = \begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $A^{-1} = \begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $A^{-1} = \begin{bmatrix} -2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ D. $A^{-1} = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ \frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ 5. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + y = 0$. A. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ B. $y = C_1e^x + C_2e^{-x}$ C. $y = C_1x + C_2$ D. $y = C_1\cos(x)$ 6. Tính tích phân bội ba $\iiint_V dV$, với $V$ là hình hộp chữ nhật $0 \le x \le 1$, $0 \le y \le 2$, $0 \le z \le 3$. A. 1 B. 6 C. 12 D. 36 7. Tìm giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. 0 B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. Không tồn tại 8. Tìm gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$ tại điểm $(1, 1)$. A. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (2, 2)$ B. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (3, 3)$ C. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (1, 1)$ D. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (0, 0)$ 9. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{2}{15}$ C. $\frac{1}{5}$ D. $\frac{1}{2}$ 10. Giải phương trình vi phân $\frac{dy}{dx} = xy$. A. $y = Ce^{x^2}$ B. $y = Ce^{\frac{x^2}{2}}$ C. $y = Ce^{-x^2}$ D. $y = Cx^2$ 11. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x, y) = x^2y$ theo hướng $\vec{v} = (1, 1)$ tại điểm $(1, 1)$. A. 1 B. 2 C. 3 D. $\sqrt{2}$ 12. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính đạo hàm riêng cấp hai $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}$ tại điểm $(0, 0)$. A. 0 B. 2 C. 4 D. 1 13. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. -1 14. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. 10 B. -2 C. 2 D. -10 15. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^x$ D. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ 16. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 17. Cho hàm số $f(x, y) = \sin(x) + \cos(y)$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $\cos(x) - \sin(y)$ B. $\sin(x) - \cos(y)$ C. 0 D. 1 18. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 19. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C x ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ B. $\sqrt{2}$ C. 2 D. $\frac{1}{2}$ 20. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số có cực đại tại $(-1, -1)$ và cực tiểu tại $(1, 1)$. C. Hàm số có cực đại tại $(1, 1)$ và cực tiểu tại $(-1, -1)$. D. Hàm số có cực đại tại $(1, -1)$ và cực tiểu tại $(-1, 1)$. 21. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi $y = x^2$, $y = 0$, $x = 1$ quanh trục Ox. A. $\frac{\pi}{3}$ B. $\frac{\pi}{5}$ C. $\frac{\pi}{7}$ D. $\frac{\pi}{9}$ 22. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ với $f(\frac{1}{2}, \frac{1}{2}) = \frac{1}{2}$. C. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ với $f(\frac{1}{2}, \frac{1}{2}) = \frac{1}{2}$. D. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 0)$ với $f(1, 0) = 1$. 23. Cho $f(x, y) = x^2y + e^{xy}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x + e^{xy} + xe^{xy}$ B. $x^2 + e^{xy} + xe^{xy}$ C. $x^2 + xe^{xy}$ D. $2x + xe^{xy}$ 24. Tìm nghiệm của phương trình $\frac{dy}{dx} + y = e^{-x}$. A. $y = xe^{-x} + C$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = x + Ce^{-x}$ D. $y = e^x + C$ 25. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$. A. $df = (2xy + y^2)dx + (x^2 + 2xy)dy$ B. $df = (x^2 + 2xy)dx + (2xy + y^2)dy$ C. $df = (2x + 2y)dx + (2x + 2y)dy$ D. $df = (x^2y)dx + (xy^2)dy$ 26. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{12}$ 27. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\lambda = 1, 2$ B. $\lambda = 1, 3$ C. $\lambda = 2, 3$ D. $\lambda = -1, -3$ 28. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Điểm dừng của hàm số là: A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ C. $(1, 1)$ D. Không có điểm dừng 29. Sử dụng định lý Green để tính $\oint_C (x^2 - y^2) dx + 2xy dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ lấy theo chiều dương. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. 0 30. Cho hàm số $z = f(x, y)$ với $x = r\cos(\theta)$, $y = r\sin(\theta)$. Tính $\frac{\partial z}{\partial r}$. A. $\frac{\partial z}{\partial x} \cos(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y} \sin(\theta)$ B. $\frac{\partial z}{\partial x} \sin(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y} \cos(\theta)$ C. $\frac{\partial z}{\partial x} r\cos(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y} r\sin(\theta)$ D. $\frac{\partial z}{\partial x} r\sin(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y} r\cos(\theta)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2