Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Cho hàm số $z = f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial z}{\partial x}$. A. $e^{x^2 + y^2}$ B. $2x e^{x^2 + y^2}$ C. $2y e^{x^2 + y^2}$ D. 0 2. Giải phương trình $x^2 + 2x + 1 = 0$. A. $x = 1$ B. $x = -1$ C. $x = 0$ D. $x = 2$ 3. Tìm ma trận nghịch đảo của $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 0 & 1 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} 1 & -2 \\ 0 & 1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 0 & 1 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 1 & 0 \\ -2 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -1 & 2 \\ 0 & -1 \end{bmatrix}$ 4. Giải phương trình $2^x = 8$. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 5. Giải phương trình vi phân $y' + y = e^{-x}$. A. $y = xe^{-x} + C$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = x + Ce^{-x}$ D. $y = xe^{x} + C$ 6. Tìm vector chỉ phương của đường thẳng $x = 1 + 2t, y = 2 - t, z = 3t$. A. $\vec{v} = (1, 2, 3)$ B. $\vec{v} = (2, -1, 3)$ C. $\vec{v} = (1, -1, 0)$ D. $\vec{v} = (2, 1, 3)$ 7. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C f(x,y) ds$ với $f(x,y) = x + y$ và $C$ là đoạn thẳng nối $(0,0)$ và $(1,1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $2\sqrt{2}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{1}{2}$ 8. Cho $f(x, y) = x^2 y + xy^2$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x + 2y$ B. $x^2 + y^2$ C. $4xy$ D. $2y + 2x$ 9. Tính tích phân $\int x e^x dx$. A. $x e^x + C$ B. $x e^x - e^x + C$ C. $e^x - x e^x + C$ D. $-x e^x + e^x + C$ 10. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 0 & 1 & 0 \\ 0 & 0 & 1 \end{bmatrix}$. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 11. Giải bất phương trình $x^2 - 5x + 6 < 0$. A. $x 3$ B. $2 < x < 3$ C. $x -2$ D. $-3 < x < -2$ 12. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 1 & 2 & 3 \end{bmatrix}$. A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 13. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tính vi phân toàn phần $df$. A. $df = 2x dx - 2y dy$ B. $df = x dx + y dy$ C. $df = 2x dx + 2y dy$ D. $df = x dx - y dy$ 14. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ 15. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính: $x + y = 3, x - y = 1$. A. $(1, 2)$ B. $(2, 1)$ C. $(0, 3)$ D. $(3, 0)$ 16. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(\sin x)$. A. $\frac{\cos x}{\sin x}$ B. $\frac{\sin x}{\cos x}$ C. $\cos x$ D. $\sin x$ 17. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + y = 0$. A. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$ B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ C. $y = C_1 x + C_2$ D. $y = C_1 \cos x - C_2 \sin x$ 18. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. 10 B. -2 C. 2 D. -10 19. Tính tích phân suy rộng $\int_1^{\infty} \frac{1}{x^2} dx$. A. $\infty$ B. 1 C. 0 D. 2 20. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{6}$ D. 1 21. Tính $\int \frac{1}{x} dx$. A. $\ln|x| + C$ B. $\frac{1}{x^2} + C$ C. $-\frac{1}{x^2} + C$ D. $x + C$ 22. Tính tích phân $\int_0^1 x^2 dx$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{1}{3}$ D. 1 23. Tính tổng của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^2}$. A. $\frac{\pi^2}{3}$ B. $\frac{\pi^2}{4}$ C. $\frac{\pi^2}{6}$ D. $\frac{\pi^2}{12}$ 24. Tìm miền xác định của hàm số $y = \sqrt{4 - x^2}$. A. $x \le -2$ hoặc $x \ge 2$ B. $-2 \le x \le 2$ C. $x 2$ D. $-2 < x < 2$ 25. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x}$. A. 2 B. 0 C. $\infty$ D. 1 26. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} \frac{x^2 + 1}{2x^2 + x}$. A. 0 B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. $\infty$ 27. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tìm gradient của hàm số tại điểm $(1, 2)$. A. $\vec{\nabla} f(1, 2) = (2, 4)$ B. $\vec{\nabla} f(1, 2) = (1, 2)$ C. $\vec{\nabla} f(1, 2) = (4, 2)$ D. $\vec{\nabla} f(1, 2) = (2, 1)$ 28. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\lambda = 1, 2$ B. $\lambda = 1, 3$ C. $\lambda = 2, 3$ D. $\lambda = -1, -3$ 29. Tìm khoảng hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $(-1, 1)$ B. $[-1, 1]$ C. $\mathbb{R}$ D. $\emptyset$ 30. Tìm cực trị của hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x - 4$. A. Cực đại tại $x=1$, cực tiểu tại $x=3$ B. Cực tiểu tại $x=1$, cực đại tại $x=3$ C. Cực đại tại $x=-1$, cực tiểu tại $x=-3$ D. Cực tiểu tại $x=-1$, cực đại tại $x=-3$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2