Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$ trên miền $x^2 + y^2 \le 1$. A. $0$ B. $1$ C. $-1$ D. $\frac{1}{2}$ 2. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} a_n$. Điều kiện nào sau đây là cần để chuỗi hội tụ? A. $\lim_{n \to \infty} a_n = 0$ B. $\lim_{n \to \infty} a_n = 1$ C. $\lim_{n \to \infty} a_n = \infty$ D. $\lim_{n \to \infty} a_n \neq 0$ 3. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 9xy + 27$. A. $(0, 0)$ và $(3, 3)$ B. $(0, 0)$ và $(-3, -3)$ C. $(0, 3)$ và $(3, 0)$ D. Không có điểm dừng 4. Tính $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 5. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $4xye^{x^2 + y^2}$ B. $2xye^{x^2 + y^2}$ C. $4e^{x^2 + y^2}$ D. $4xy$ 6. Tìm miền xác định của hàm số $f(x, y) = \sqrt{1 - x^2 - y^2}$. A. $x^2 + y^2 \le 1$ B. $x^2 + y^2 < 1$ C. $x^2 + y^2 \ge 1$ D. $x^2 + y^2 > 1$ 7. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ D. $y = e^{2x}(C_1\cos(x) + C_2\sin(x))$ 8. Tìm hàm $y(x)$ thỏa mãn $y'' = 0$, $y(0) = 1$, $y'(0) = 2$. A. $y = 2x + 1$ B. $y = x^2 + 2x + 1$ C. $y = x + 2$ D. $y = x^2 + x + 1$ 9. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y = \sin(x)$. A. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x) - \frac{1}{2}x\cos(x)$ B. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x) + \frac{1}{2}x\cos(x)$ C. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x) - \frac{1}{2}\cos(x)$ D. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x) + \frac{1}{2}\sin(x)$ 10. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(0, 0)$ và $(1, -1)$ 11. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Tìm các điểm cực trị của $f(x, y)$. A. Cực đại tại $(-1, -1)$, cực tiểu tại $(1, 1)$ B. Cực đại tại $(1, 1)$, cực tiểu tại $(-1, -1)$ C. Cực đại tại $(-1, 1)$, cực tiểu tại $(1, -1)$ D. Không có cực trị 12. Tính $\lim_{n \to \infty} \int_{0}^{1} \frac{nx}{1 + n^2x^2} dx$. A. $\frac{\ln 2}{2}$ B. $\ln 2$ C. $0$ D. $\infty$ 13. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = Ce^{-2x}$ D. $y = e^{-x} + Cx$ 14. Giải phương trình vi phân $\frac{dy}{dx} = \frac{x}{y}$. A. $y^2 = x^2 + C$ B. $y = x + C$ C. $y = \frac{x^2}{2} + C$ D. $y^2 = \frac{x^2}{2} + C$ 15. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. $0$ B. $\frac{1}{2}$ C. $1$ D. Không tồn tại 16. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(x - 2)^n}{n3^n}$. A. $[-1, 5)$ B. $(-1, 5]$ C. $(-1, 5)$ D. $[-1, 5]$ 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $1$ 18. Cho $\vec{r}(t) = (\cos(t), \sin(t), t)$. Tính độ dài cung của đường cong từ $t = 0$ đến $t = 2\pi$. A. $2\pi\sqrt{2}$ B. $2\pi$ C. $\sqrt{2}$ D. $4\pi$ 19. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $0$ 20. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tính đạo hàm theo hướng của $f$ tại $(1, 1)$ theo hướng của vector $\vec{v} = (1, 1)$. A. $2\sqrt{2}$ B. $\sqrt{2}$ C. $4\sqrt{2}$ D. $4$ 21. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2y + yz^2 + xz$. A. $(2xy + z, x^2 + z^2, 2yz + x)$ B. $(2x + z, x + z, 2z + x)$ C. $(2xy, x^2 + z^2, 2yz)$ D. $(2x + y, x + z, 2y + x)$ 22. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm cực trị của $f(x, y)$. A. Cực tiểu tại $(1, 2)$ B. Cực đại tại $(1, 2)$ C. Không có cực trị D. Điểm yên ngựa tại $(1, 2)$ 23. Cho $\vec{a} = (1, 2, -1)$ và $\vec{b} = (2, -1, 3)$. Tính tích có hướng $\vec{a} \times \vec{b}$. A. $(5, -5, -5)$ B. $(5, -5, 5)$ C. $(5, 5, -5)$ D. $(-5, 5, 5)$ 24. Tính $\int_0^1 \int_0^1 e^{\max(x,y)}dxdy$. A. $e$ B. $2e-2$ C. $2e$ D. $e-1$ 25. Tính $\int_{0}^{1} x^n e^{-x} dx$ khi $n \to \infty$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không xác định 26. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $1$ D. $\frac{3}{4}$ 27. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^2 - 2xy + y^2 + 1$. A. Vô số điểm trên đường thẳng $y = x$ B. $(0, 0)$ C. $(1, 1)$ D. Không có điểm dừng 28. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{2}$ 29. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' - y = x$. A. $y = -x - 1 + Ce^x$ B. $y = x + 1 + Ce^x$ C. $y = -x + 1 + Ce^x$ D. $y = x - 1 + Ce^x$ 30. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $2\pi$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2