Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 10 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Tính tích phân $\int_{0}^{\infty} e^{-ax} dx$ với $a > 0$. A. $\frac{1}{a}$ B. $a$ C. $0$ D. $\infty$ 2. Tính curl của vector field $\vec{F} = \langle xz, yz, xy \rangle$. A. $\langle x - y, x - z, y - z \rangle$ B. $\langle y - z, x - z, y - x \rangle$ C. $\langle x + y, x + z, y + z \rangle$ D. $\langle 0, 0, 0 \rangle$ 3. Cho hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 4. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' + y = x$. A. $y = x - 1 + Ce^{-x}$ B. $y = x + 1 + Ce^{-x}$ C. $y = x - 1 + Ce^{x}$ D. $y= x+1 + Ce^{x}$ 5. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ D. $(0, 0)$ và $(0, 1)$ 6. Tìm nghiệm riêng của phương trình $y'' + y = x$, biết $y(0) = 0$ và $y'(0) = 1$. A. $y = x$ B. $y = \sin(x)$ C. $y = x + \cos(x)$ D. $y = x - \sin(x)$ 7. Cho $z = x + iy$. Tìm phần thực của số phức $z^2$. A. $x^2 - y^2$ B. $x^2 + y^2$ C. $2xy$ D. $x - y$ 8. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Xác định tính chất cực trị tại điểm $(1, 1)$. A. Điểm cực tiểu B. Điểm cực đại C. Điểm yên ngựa D. Không xác định 9. Tính tích phân $\int \frac{1}{x^2 - 1} dx$. A. $\frac{1}{2} \ln \left| \frac{x-1}{x+1} \right| + C$ B. $\frac{1}{2} \ln \left| \frac{x+1}{x-1} \right| + C$ C. $\ln \left| \frac{x-1}{x+1} \right| + C$ D. $\ln \left| \frac{x+1}{x-1} \right| + C$ 10. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 11. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Giá trị nhỏ nhất là $\frac{1}{2}$ tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Giá trị lớn nhất là $\frac{1}{2}$ tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Giá trị nhỏ nhất là $1$ tại $(1, 0)$ D. Giá trị lớn nhất là $1$ tại $(1, 0)$ 12. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} -2 & 3 \\ 1 & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 4 & -2 \\ -3 & 1 \end{bmatrix}$ 13. Giải phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$ B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 \cos(4x) + C_2 \sin(4x)$ D. $y = C_1 e^{4x} + C_2 e^{-4x}$ 14. Tìm nghiệm của phương trình $y' = y^2$ với điều kiện $y(0) = 1$. A. $y = \frac{1}{1-x}$ B. $y = \frac{1}{1+x}$ C. $y = 1 - x$ D. $y = 1 + x$ 15. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 16. Cho phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình. A. $y = e^{-2x}(e^x + C)$ B. $y = e^{-x}(e^x + C)$ C. $y = e^{x}(e^x + C)$ D. $y = e^{2x}(e^x + C)$ 17. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} xy \, dy \, dx$. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{1}{2}$ 18. Tìm nghiệm của phương trình $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1 e^x + C_2 e^{2x}$ B. $y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 e^x + C_2 xe^x$ D. $y = C_1 e^{2x} + C_2 xe^{2x}$ 19. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $0$ 20. Tìm ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở $B_1 = \{(1, 0), (0, 1)\}$ sang cơ sở $B_2 = \{(1, 1), (1, -1)\}$. A. $\begin{bmatrix} \frac{1}{2} & \frac{1}{2} \\ \frac{1}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & -1 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 0 & 1 \\ 1 & 0 \end{bmatrix}$ 21. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\infty$ B. $1$ C. $0$ D. $e$ 22. Tính tích phân $\int_{-\infty}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\pi$ C. $2\sqrt{\pi}$ D. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ 23. Tính divergence của vector field $\vec{F} = \langle x^2, y^2, z^2 \rangle$. A. $2x + 2y + 2z$ B. $x + y + z$ C. $x^2 + y^2 + z^2$ D. $0$ 24. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = x^x$. A. $x^x(\ln(x) + 1)$ B. $x^x \ln(x)$ C. $x^x$ D. $\ln(x) + 1$ 25. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1$ và $3$ B. $-1$ và $-3$ C. $1$ và $-3$ D. $-1$ và $3$ 26. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $1$ 27. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt $z = x^2 + y^2$ và mặt phẳng $z = 4$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $2\pi$ 28. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 1)$ theo hướng của vector $\vec{v} = \langle 1, 1 \rangle$. A. $3\sqrt{2}$ B. $3$ C. $2\sqrt{2}$ D. $2$ 29. Tìm khai triển Taylor của hàm số $f(x) = \sin(x)$ tại $x = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n}}{(2n)!}$ 30. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $4xye^{x^2 + y^2}$ B. $2xye^{x^2 + y^2}$ C. $4e^{x^2 + y^2}$ D. $e^{x^2 + y^2}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2