Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \arctan(x)$. A. $\frac{1}{1 + x^2}$ B. $\frac{1}{1 - x^2}$ C. $\frac{-1}{1 + x^2}$ D. $\frac{-1}{1 - x^2}$ 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số $y = x^2 - 2x + 3$. A. $(1; +\infty)$ B. $\mathbb{R}$ C. $\mathbb{R} \setminus \{1\}$ D. $(-\infty; 1)$ 3. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{-x}$. A. $-e^{-x} + C$ B. $e^{-x} + C$ C. $e^{x} + C$ D. $-e^{x} + C$ 4. Tính giới hạn $\lim_{x \to 2} \frac{x^2 - 4}{x - 2}$. A. 4 B. 0 C. Không tồn tại D. 1 5. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số $y = -x^2 + 4x - 1$. A. $(2; +\infty)$ B. $\mathbb{R}$ C. $\mathbb{R} \setminus \{2\}$ D. $(-\infty; 2)$ 6. Tìm cực trị của hàm số $y = x^3 - 3x$. A. x = 1 và x = -1 B. x = 0 C. x = 3 D. x = -3 7. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \cos^2(x)$. A. $-\sin(2x)$ B. $2\cos(x)$ C. $\sin(2x)$ D. $-2\cos(x)$ 8. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \frac{2x + 1}{x - 1}$. A. y = 2 B. x = 1 C. y = 1 D. x = 2 9. Cho hàm số $f(x) = \frac{x^2 - 1}{x - 1}$ khi $x \neq 1$ và $f(1) = a$. Tìm a để f(x) liên tục tại x = 1. A. 2 B. 1 C. 0 D. -1 10. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x^3 + 2x^2 - 5x + 1$. A. $3x^2 + 4x - 5$ B. $x^2 + 4x - 5$ C. $3x^2 + 4x + 5$ D. $3x^2 - 4x - 5$ 11. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = \frac{x}{x - 3}$. A. x = 3 B. y = 1 C. x = 0 D. y = 0 12. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} (1 + \frac{1}{x})^x$. A. e B. 1 C. 0 D. $\infty$ 13. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. Không tồn tại 14. Tính đạo hàm của hàm số $y = \frac{x + 1}{x - 1}$. A. $\frac{-2}{(x - 1)^2}$ B. $\frac{2}{(x - 1)^2}$ C. $\frac{-1}{(x - 1)^2}$ D. $\frac{1}{(x - 1)^2}$ 15. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số $y = x^3 + 2x$. A. 6x B. 3x^2 + 2 C. 6 D. x 16. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0, 2]. A. 4 B. 1 C. 5 D. 0 17. Tính tích phân suy rộng $\int_{1}^{+\infty} \frac{1}{x^2} dx$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 18. Tính $\int \cos(3x) dx$. A. $\frac{1}{3} \sin(3x) + C$ B. $\sin(3x) + C$ C. $3\sin(3x) + C$ D. $-\frac{1}{3} \sin(3x) + C$ 19. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x \cdot e^x$. A. $(x + 1)e^x$ B. $e^x$ C. $xe^x$ D. $x e^{x-1}$ 20. Tính đạo hàm của hàm số $y = \ln(x^2 + 1)$. A. $\frac{2x}{x^2 + 1}$ B. $\frac{1}{x^2 + 1}$ C. $\frac{2}{x^2 + 1}$ D. $\frac{x}{x^2 + 1}$ 21. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^4 - 8x^2 + 3$ trên đoạn [-1, 3]. A. -13 B. 3 C. -12 D. 0 22. Đạo hàm của hàm số $y = \sin(2x)$ là: A. $2\cos(2x)$ B. $\cos(2x)$ C. $-2\sin(2x)$ D. $-2\cos(2x)$ 23. Tính tích phân $\int_{0}^{\pi} \sin(x) dx$. A. 2 B. 0 C. 1 D. -1 24. Tìm vi phân của hàm số $y = e^{3x}$. A. $3e^{3x} dx$ B. $e^{3x} dx$ C. $\frac{e^{3x}}{3} dx$ D. $3e^{x} dx$ 25. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2, x \le 1 \\ 2x - 1, x > 1 \end{cases}$. Hàm số có liên tục tại $x = 1$ không? A. Liên tục B. Không liên tục C. Không xác định D. Không đủ thông tin 26. Tìm điểm cực trị của hàm số $y = x^2 - 4x + 3$. A. x = 2 B. x = -2 C. x = 0 D. x = 4 27. Tính tích phân $\int_{0}^{1} x^2 dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. 0 28. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 29. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. A. $\ln|x| + C$ B. $\ln(x) + C$ C. $-\frac{1}{x^2} + C$ D. $\frac{1}{x^2} + C$ 30. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x + 3$. A. $x^2 + 3x + C$ B. $x^2 + C$ C. $2x^2 + 3x + C$ D. $x^2 - 3x + C$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1