Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số 1. Cho hàm số (y = f(x) = x^2 - 1). Tìm tập nghiệm của phương trình (f(x) = 0). A. {1} B. {-1} C. {1, -1} D. {0} 2. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 2 có nghiệm x = -1. A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = -3 3. Giải phương trình |x| = 3. A. x = 3 B. x = -3 C. x = 3 hoặc x = -3 D. x = 9 4. Tìm nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0. A. x = -2 B. x = 6 C. x = 2 D. x = -6 5. Tìm nghiệm của bất phương trình (2x - 1 < 5). A. x > 3 B. x < 3 C. x ≥ 3 D. x ≤ 3 6. Rút gọn biểu thức (frac{x^2 - 1}{x + 1}). A. x B. x - 1 C. x + 1 D. 1 7. Rút gọn biểu thức (x^2 - 4) / (x - 2). A. x - 2 B. x + 2 C. 1 D. -1 8. Biểu thức (x + 2)(x - 2) tương đương với biểu thức nào sau đây? A. x^2 + 4x + 4 B. x^2 - 4x + 4 C. x^2 - 4 D. x^2 + 4 9. Cho a > b, so sánh a - 2 và b - 2. A. a - 2 > b - 2 B. a - 2 < b - 2 C. a - 2 = b - 2 D. Không so sánh được 10. Tìm giá trị của biểu thức A = x^2 + 2x + 1 khi x = -1. A. 0 B. 1 C. 2 D. -1 11. Tìm giá trị của biểu thức (2^{3} + 3^{2}). A. 6 B. 12 C. 17 D. 25 12. Cho hàm số y = f(x) = 2x - 3. Tìm f(2). A. 1 B. 2 C. 3 D. -1 13. Tìm giá trị của x để biểu thức A = |x - 5| đạt giá trị nhỏ nhất. A. x = -5 B. x = 0 C. x = 5 D. x = 10 14. Tìm giá trị của m để đường thẳng (y = (m - 1)x + 2) đi qua điểm (1, 3). A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 4 15. Tìm nghiệm của phương trình x^2 - 5x + 6 = 0. A. x = 1 hoặc x = 6 B. x = 2 hoặc x = 3 C. x = -2 hoặc x = -3 D. x = -1 hoặc x = -6 16. Tìm giá trị của x thỏa mãn (sqrt{x} = 4). A. 2 B. 4 C. 8 D. 16 17. Tìm hệ số của x^2 trong khai triển (x + 1)^3. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (A = x^2 - 4x + 5). A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 19. Bậc của đa thức x^3 - 2x^2 + 5x - 1 là bao nhiêu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 20. Giá trị của biểu thức (a + b)^2 - (a - b)^2 là bao nhiêu? A. 4ab B. 2a^2 + 2b^2 C. 0 D. 2ab 21. Cho hai phương trình x + y = 5 và x - y = 1. Tìm giá trị của x và y. A. x = 3, y = 2 B. x = 2, y = 3 C. x = 4, y = 1 D. x = 1, y = 4 22. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3} và B = {2, 3, 4}. Tìm tập hợp A ∩ B. A. {1, 2, 3, 4} B. {1} C. {2, 3} D. {4} 23. Cho hai đa thức P(x) = x^2 - 2x + 1 và Q(x) = x - 1. Tìm thương của phép chia P(x) cho Q(x). A. x + 1 B. x - 2 C. x - 1 D. x + 2 24. Cho (a + b = 5) và (ab = 6). Tính (a^2 + b^2). A. 1 B. 13 C. 25 D. 36 25. Đường thẳng y = ax + b song song với trục hoành khi nào? A. a = 0 B. a = 1 C. b = 0 D. b = 1 26. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử. A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 27. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A. x < 2 B. x > 2 C. x ≤ 2 D. x ≥ 2 28. Tìm điều kiện xác định của phân thức 1/(x - 3). A. x ≠ 0 B. x ≠ 3 C. x = 3 D. x = 0 29. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. x + y B. x/y C. 5x^2y D. x^2 + 1 30. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 2x + 1 = 0 B. xy + 2x = 5 C. 2x + 3 = 0 D. x^3 - 1 = 0 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số