Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số 1. Rút gọn biểu thức √(16x^4). A. 4x B. 4x^2 C. 8x D. 8x^2 2. Giải phương trình x^2 - 5x + 6 = 0. A. x = 1 hoặc x = 6 B. x = -2 hoặc x = -3 C. x = 2 hoặc x = 3 D. x = -1 hoặc x = -6 3. Đường thẳng y = 2x + 3 và đường thẳng y = -x + 6 cắt nhau tại điểm nào? A. (1, 5) B. (2, 7) C. (3, 9) D. Không cắt nhau 4. Tìm giới hạn của hàm số lim (x->2) (x^2 - 4)/(x - 2). A. 0 B. 2 C. 4 D. Không tồn tại 5. Tính môđun của số phức z = 1 + i. A. 0 B. 1 C. √2 D. 2 6. Cho hàm số y = f(x) = x^3 - 3x^2 + 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số. A. (-∞, 0) và (2, +∞) B. (0, 2) C. (-∞, -2) và (0, +∞) D. (-2, 0) 7. Tìm nghiệm của phương trình |x - 3| = 5. A. x = 2 B. x = 8 C. x = -2 hoặc x = 8 D. Không có nghiệm 8. Tìm đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 + 2x^2 - 5x + 1. A. 3x^2 + 4x - 5 B. x^2 + x - 5 C. 3x^2 + 2x - 5 D. x^3 + 4x - 5 9. Cho hàm số f(x) = ax + b. Biết f(0) = 2 và f(1) = 5. Tìm a và b. A. a = 2, b = 3 B. a = 3, b = 2 C. a = 5, b = 2 D. a = 3, b = 5 10. Tìm công bội q của cấp số nhân biết u1 = 2 và u3 = 8. A. q = 2 B. q = 4 C. q = 16 D. q = 6 11. Phân tích đa thức x^2 - 4x + 4 thành nhân tử. A. (x - 2)(x + 2) B. (x - 2)^2 C. (x + 2)^2 D. (x - 4)(x + 1) 12. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: x + y = 5, x - y = 1. A. x = 2, y = 3 B. x = 3, y = 2 C. x = 1, y = 4 D. Không có nghiệm 13. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x^2 + 2mx + m - 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m 2 B. m > -1 C. m < 2 D. -1 < m < 2 14. Rút gọn biểu thức (x^2 - 1)/(x - 1). A. x - 1 B. x + 1 C. 1 D. x 15. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. A. [[-2, 1], [1.5, -0.5]] B. [[2, -1], [-1.5, 0.5]] C. [[-4, 2], [3, -1]] D. Không tồn tại 16. Tìm miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 3 với x ≥ 0 và y ≥ 0. A. Nằm phía trên đường thẳng x + y = 3 B. Nằm phía dưới đường thẳng x + y = 3 C. Nằm phía trên đường thẳng x + y = 3 và ngoài góc phần tư thứ nhất D. Nằm phía dưới đường thẳng x + y = 3 và trong góc phần tư thứ nhất 17. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -x^2 + 4x - 3. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 18. Tính tích phân ∫(2x + 1) dx từ 0 đến 1. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 19. Tìm tập xác định của hàm số y = √(x - 2). A. x < 2 B. x > 2 C. x ≤ 2 D. x ≥ 2 20. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3} và B = {2, 3, 4}. Tìm A ∪ B. A. {1, 2} B. {2, 3} C. {1, 2, 3, 4} D. {1, 4} 21. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. x^(1/2) + 3x + 1 B. 2x^2 + 5x - 7 C. 4/x + x - 2 D. x^(-1) + 2x + 3 22. Tìm giá trị của x để biểu thức A = 1/(x-2) xác định. A. x = 2 B. x ≠ 2 C. x > 2 D. x < 2 23. Giá trị của biểu thức (a + b)^2 - (a - b)^2 bằng bao nhiêu? A. 0 B. 2ab C. 4ab D. a^2 + b^2 24. Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng biết u1 = 3 và d = 4. A. 11 B. 15 C. 19 D. 23 25. Tìm hệ số của x^3 trong khai triển (x + 2)^5. A. 10 B. 40 C. 80 D. 160 26. Nếu log_2(x) = 3, thì x bằng bao nhiêu? A. 6 B. 8 C. 9 D. 12 27. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + y)^3? A. x^3 + y^3 B. x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3 C. x^3 - y^3 D. x^3 + 2x^2y + 2xy^2 + y^3 28. Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i. A. -3 - 4i B. -3 + 4i C. 3 + 4i D. 4 - 3i 29. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. x^2 + y = 5 B. xy = 3 C. 2x + 3y = 7 D. x + y^2 = 1 30. Giải bất phương trình 2x + 3 < 7. A. x > 2 B. x < 2 C. x > 5 D. x < 5 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số