Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 4 < 0 A. (-2; 2) B. [-2; 2] C. (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D. (-∞; -2] ∪ [2; +∞) 2. Tìm giá trị của x thỏa mãn: 2(x-1) = 3x - 5 A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 3. Tìm hệ số của x^2 trong khai triển (x + 2)^3. A. 12 B. 8 C. 6 D. 1 4. Tìm x biết (x-1)(x+2) = 0 A. x = 1 hoặc x = 2 B. x = -1 hoặc x = -2 C. x = 1 hoặc x = -2 D. x = -1 hoặc x = 2 5. Tìm giá trị của biểu thức (a^3 + b^3) / (a + b) khi a = 2 và b = 1 A. 3 B. 5 C. 7 D. 9 6. Tìm giá trị của x để biểu thức A = |x - 2| đạt giá trị nhỏ nhất. A. x = -2 B. x = 0 C. x = 2 D. x = 4 7. Giá trị của biểu thức x^2 + 2x + 1 tại x = -1 là: A. 4 B. 0 C. 1 D. -1 8. Tìm m để đường thẳng y = (m-2)x + 3 song song với đường thẳng y = -x + 1 A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 D. m = 3 9. Biểu thức nào sau đây tương đương với (a + b)^3? A. a^3 + b^3 B. a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3 C. a^3 - b^3 D. a^3 + 3ab + b^3 10. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc hai? A. x^3 + 2x - 1 B. 2x + 5 C. x^2 - 3x + 2 D. 5 11. Cho hai đa thức A = x^2 - 2x + 1 và B = x - 1. Tìm đa thức A/B. A. x + 1 B. x - 1 C. x^2 + 1 D. x^2 - 1 12. Giá trị của biểu thức (x + y)^2 khi x = 3 và y = -2 là bao nhiêu? A. 25 B. 1 C. 49 D. -1 13. Tìm điều kiện xác định của phân thức A = 1/(x - 3). A. x ≠ 0 B. x > 3 C. x < 3 D. x ≠ 3 14. Tìm nghiệm của phương trình 2x + 5 = 9. A. x = 2 B. x = 7 C. x = 14 D. x = 1 15. Tìm giá trị của m để phương trình x^2 + 4x + m = 0 có nghiệm kép. A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 4 16. Tìm giá trị của biểu thức frac{a^2 - b^2}{a - b} khi a = 5 và b = 3. A. 2 B. 8 C. 15 D. Không xác định 17. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 3x - 4 = 0 B. 2x + y = 5 C. 3x - 7 = 0 D. x^3 = 8 18. Điều kiện để căn bậc hai của biểu thức (x - 5) có nghĩa là: A. x < 5 B. x > 5 C. x ≤ 5 D. x ≥ 5 19. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử. A. (x - 2)^2 B. (x + 2)^2 C. (x - 4)(x + 1) D. (x - 2)(x + 2) 20. Tìm nghiệm của phương trình x^2 - 5x + 6 = 0 A. x = 1 hoặc x = 6 B. x = -2 hoặc x = -3 C. x = 2 hoặc x = 3 D. x = -1 hoặc x = -6 21. Tìm giá trị của biểu thức A = (x+1)^2 - x^2 khi x = 5 A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 22. Cho hệ phương trình: x + y = 5 và x - y = 1. Tìm nghiệm của hệ phương trình. A. x = 3, y = 2 B. x = 2, y = 3 C. x = 4, y = 1 D. x = 1, y = 4 23. Rút gọn biểu thức: (x^2 + 4x + 4) / (x + 2) A. x - 2 B. x + 2 C. x^2 - 2 D. x^2 + 2 24. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x^2 - 4x + 5. A. 5 B. 4 C. 1 D. 0 25. Rút gọn phân thức (x^2 - 1)/(x - 1). A. x - 1 B. x + 1 C. 1 D. -1 26. Giải phương trình |2x - 1| = 5 A. x = 3 hoặc x = -2 B. x = -3 hoặc x = 2 C. x = 3 D. x = -2 27. Phương trình nào sau đây là phương trình vô nghiệm? A. x + 1 = 0 B. 2x - 4 = 0 C. 0x = 5 D. 3x = 0 28. Tìm điều kiện của x để biểu thức sqrt{x+2} + frac{1}{x-3} có nghĩa A. x geq -2 và x eq 3 B. x > -2 và x eq 3 C. x > -2 D. x geq -2 29. Tìm tập nghiệm của phương trình |x| = 3. A. {3} B. {-3} C. {3, -3} D. {9} 30. Tìm nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A. x < 2 B. x ≤ 2 C. x > 2 D. x ≥ 2 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số