Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm giá trị của m để phương trình x^2 + 4x + m = 0 có nghiệm kép. A. m = 2 B. m = 4 C. m = -4 D. m = -2 2. Tìm nghiệm của phương trình x^3 - 8 = 0. A. x = 2 B. x = -2 C. x = 4 D. x = -4 3. Rút gọn biểu thức (x^2 - 4)/(x - 2). A. x - 2 B. x + 2 C. x^2 + 2 D. x^2 - 2 4. Phân tích đa thức x^4 - 16 thành nhân tử. A. (x^2 - 4)(x^2 + 4) B. (x - 2)(x + 2)(x^2 + 4) C. (x - 2)(x + 2)(x - 2)(x + 2) D. (x^2 - 4)^2 5. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 2)(x - 2)? A. x^2 + 4 B. x^2 - 4 C. x^2 - 2x + 4 D. x^2 + 2x - 4 6. Tìm nghiệm của phương trình x^2 - 5x + 6 = 0. A. x = 1 hoặc x = 6 B. x = 2 hoặc x = 3 C. x = -2 hoặc x = -3 D. x = -1 hoặc x = -6 7. Tìm số nghiệm của phương trình |x| = x. A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số 8. Giá trị của x trong phương trình 2x + 5 = 11 là bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 8 D. 16 9. Kết quả của phép tính (2x + 3)(x - 1) là: A. 2x^2 + x - 3 B. 2x^2 - x + 3 C. 2x^2 + 5x - 3 D. 2x^2 - 5x - 3 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x^2 + 2x + 5. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 11. Nếu a/b = c/d thì đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. a + b = c + d B. ad = bc C. a/c = d/b D. a - b = c - d 12. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với 3x^2y? A. 3xy^2 B. -3x^2y^2 C. 5x^2y D. 5xy 13. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3x - 2 > 7. A. x < 3 B. x > 3 C. x < 9/3 D. x > 9/3 14. Tìm tập xác định của hàm số y = 1/√(x - 1). A. x > 1 B. x ≥ 1 C. x < 1 D. x ≤ 1 15. Tìm giá trị của biểu thức (x - y)^2 + 4xy, biết x = 3 và y = 2. A. 1 B. 13 C. 25 D. 49 16. Tìm giá trị của x thỏa mãn phương trình √(x - 2) = 3. A. x = 5 B. x = 7 C. x = 9 D. x = 11 17. Tìm giá trị của a để đường thẳng y = ax + 1 đi qua điểm (1; 3). A. a = 1 B. a = 2 C. a = 3 D. a = 4 18. Tìm giá trị của x thỏa mãn |x - 3| = 5. A. x = 2 B. x = 8 C. x = -2 hoặc x = 8 D. x = -8 hoặc x = 2 19. Tìm giá trị của biểu thức A = (x^2 + 1)/(x^2 - 1) khi x = 2. A. 5/3 B. 3/5 C. 5/4 D. 4/5 20. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + 2x + 1 = 0 B. 2x + 3y = 5 C. x + 5 = 0 D. x^3 - 1 = 0 21. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}, tìm giá trị của x và y. A. x = 2, y = 3 B. x = 3, y = 2 C. x = 1, y = 4 D. x = 4, y = 1 22. Tìm hệ số của x^2 trong khai triển (2x - 1)^3. A. 12 B. -12 C. 6 D. -6 23. Tìm điều kiện xác định của phân thức (x + 1)/(x^2 - 4). A. x ≠ 2 B. x ≠ -2 C. x ≠ 2 và x ≠ -2 D. x ≠ 0 24. Cho hai đa thức A = x^2 - 2x + 1 và B = x - 1, tìm đa thức C sao cho A = B * C. A. x + 1 B. x - 1 C. x^2 + 1 D. x^2 - 1 25. Giá trị của biểu thức (a + b)^2 - (a - b)^2 là: A. 0 B. 2a^2 + 2b^2 C. 4ab D. 2a^2 - 2b^2 26. Tìm giá trị của x để phân thức (x - 1)/(x + 2) bằng 0. A. x = -2 B. x = 1 C. x = 0 D. x = 2 27. Phân tích đa thức x^2 - 9 thành nhân tử. A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x + 3)(x - 3) D. (x - 9)(x + 1) 28. Tìm giá trị của biểu thức x^3 + y^3 biết x + y = 3 và xy = 2. A. 9 B. 19 C. 27 D. 35 29. Biểu thức nào sau đây là một hằng đẳng thức? A. x + 1 = 2 B. x^2 - 1 = 0 C. (x + 1)^2 = x^2 + 2x + 1 D. x^2 + 1 = 0 30. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = -x^2 + 4x - 5. A. -1 B. -2 C. 1 D. 2 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số