Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số 1. Cho hai đa thức P(x) = x^2 + 2x + 1 và Q(x) = x + 1. Tìm đa thức P(x) / Q(x). A. x + 1 B. x - 1 C. x^2 + 1 D. x^2 - 1 2. Rút gọn biểu thức (x^2 - 1) / (x - 1). A. x + 1 B. x - 1 C. 1 D. x 3. Biểu thức nào sau đây là một phân thức đại số? A. (x + 1) / (x - 2) B. x + 1 C. √x D. x^2 + 1 4. Tìm tất cả các giá trị của x sao cho |x - 1| < 2. A. -1 < x < 3 B. x < 3 C. x > -1 D. -3 < x < 1 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x^2 - 2x + y^2 + 4y + 5. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 6. Tìm giá trị của m để phương trình x^2 + 4x + m = 0 có nghiệm kép. A. 4 B. 2 C. -4 D. -2 7. Phân tích đa thức x^3 + 1 thành nhân tử. A. (x + 1)(x^2 - x + 1) B. (x + 1)(x^2 + x + 1) C. (x - 1)(x^2 + x + 1) D. (x - 1)(x^2 - x + 1) 8. Giá trị của x trong phương trình 2x + 5 = 11 là bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 6 D. 8 9. Cho phương trình x^2 - 2mx + m^2 - 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. m ≠ 1 và m ≠ -1 B. m > 1 hoặc m < -1 C. m = 1 hoặc m = -1 D. m > -1 10. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử. A. (x - 2)(x + 2) B. (x - 2)^2 C. (x + 2)^2 D. x(x - 4) 11. Tìm giá trị của x để biểu thức A = (x - 2)^2 + 3 đạt giá trị nhỏ nhất. A. 2 B. 0 C. -2 D. 3 12. Tìm giá trị của biểu thức A = (x + y + z)^2 - (x^2 + y^2 + z^2) biết xy + yz + zx = 5. A. 10 B. 5 C. 25 D. Không xác định 13. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 3)(x - 3)? A. x^2 - 9 B. x^2 + 9 C. x^2 + 6x + 9 D. x^2 - 6x + 9 14. Đơn thức nào đồng dạng với 3x^2y? A. 5x^2y B. 3xy^2 C. 2x^3y D. 4xy 15. Tìm giá trị của biểu thức (a + b)^2 - (a - b)^2. A. 4ab B. 2a^2 + 2b^2 C. 0 D. 2ab 16. Biểu thức nào sau đây là bất đẳng thức bậc nhất một ẩn? A. 2x + 3 > 0 B. x^2 - 1 < 0 C. x + y ≥ 2 D. |x| ≤ 1 17. Giá trị của biểu thức x^2 + 2xy + y^2 tại x = 1 và y = -1 là bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 18. Tìm nghiệm của phương trình √(x - 2) = 3. A. 11 B. 5 C. 7 D. 9 19. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 4 - x^2. A. 4 B. 0 C. 2 D. -4 20. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |2x - 1| ≥ 3. A. x ≤ -1 hoặc x ≥ 2 B. -1 ≤ x ≤ 2 C. x ≤ -2 hoặc x ≥ 1 D. -2 ≤ x ≤ 1 21. Tìm nghiệm của phương trình x(x - 1) = 0. A. 0 và 1 B. 0 và -1 C. 1 D. -1 22. Tìm nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A. x > 2 B. x < 2 C. x > 8 D. x < 8 23. Tìm hệ số của x trong khai triển của (2x - 1)^3. A. 6 B. 12 C. -6 D. -12 24. Tìm hệ số tự do trong đa thức (x + 1)(x - 2). A. -2 B. 1 C. -1 D. 2 25. Tính giá trị của biểu thức (x^3 - 8) / (x - 2) khi x ≠ 2. A. x^2 + 2x + 4 B. x^2 - 2x + 4 C. x^2 + 4 D. x^2 - 4 26. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x + 1) / (x - 3) không xác định? A. 3 B. -1 C. 0 D. 1 27. Tìm điều kiện xác định của phân thức (x + 2) / (x^2 - 4). A. x ≠ 2 và x ≠ -2 B. x ≠ 2 C. x ≠ -2 D. x ≠ 0 28. Hệ số của x^2 trong biểu thức 5x^2 - 3x + 2 là bao nhiêu? A. 5 B. -3 C. 2 D. 0 29. Giải phương trình bậc nhất một ẩn 3x - 7 = 2. A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 30. Tìm tập nghiệm của phương trình |x| = 3. A. {-3, 3} B. {3} C. {-3} D. {0} Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số