Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$ và $y = \sqrt{x}$.
2. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$ và $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$.
3. Cho $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$ và $g(x, y, z) = x + y + z = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f$ với điều kiện $g = 1$.
4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(x-2)^n}{n3^n}$.
5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 2x$.
6. Tính công của trường vector $\vec{F}(x, y) = (y, x)$ dọc theo đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương.
7. Tìm gradient của hàm $f(x, y, z) = x^2yz + xy^2z + xyz^2$ tại điểm $(1, 1, 1)$.
8. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số.
9. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (2x, 2y, 2z)$. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường cong bất kỳ nối $(0, 0, 0)$ và $(1, 1, 1)$.
10. Tính tích phân $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$.
11. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy$ với điều kiện $x + y = 1$.
12. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $\frac{\partial^2 u}{\partial x \partial y} = xy$.
13. Tính $\iiint_V dxdydz$, với $V$ là vật thể giới hạn bởi $x \ge 0, y \ge 0, z \ge 0$ và $x + y + z \le 1$.
14. Tính tích phân đường loại 2 $\int_C (x^2 + y^2) dx + 2xy dy$, với $C$ là đoạn thẳng từ $(0,0)$ đến $(1,1)$.
15. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$.
16. Tìm đạo hàm của hàm $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$ theo hướng vector $\vec{v} = (1, 1)$ tại điểm $(1, 2)$.
17. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 4$.
18. Cho hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.
19. Tính $\int_C x^2 y ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0,0)$ và $(1,2)$.
20. Tính $\int_C (x+y) dx + (y-x) dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương.
21. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$.
22. Cho $F(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2 - 1$. Tìm vector pháp tuyến của mặt $F(x, y, z) = 0$ tại điểm $(x_0, y_0, z_0)$.
23. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 2 - x^2 - y^2$.
24. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{x}^{1} e^{y^2} dy dx$.
25. Cho hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 + xy$. Xác định tính chất của điểm dừng $(0, 0)$.
26. Cho hàm $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{x^2 + y^2}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm số có liên tục tại $(0, 0)$ không?
27. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$.
28. Tính $\iint_D (x+y) dA$, với D là miền giới hạn bởi $y=x^2$ và $y=x$.
29. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Tìm các điểm cực trị của hàm số.
30. Cho hàm $f(x,y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm đạo hàm theo hướng của $\vec{v} = (1,1)$ tại điểm $(0,0)$.