Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $r = 2a\cos\theta$ trong tọa độ cực. A. $\pi a^2$ B. $2\pi a^2$ C. $4\pi a^2$ D. $\frac{\pi a^2}{2}$ 2. Tính $\iint_D (x + y) dA$ với $D$ là miền giới hạn bởi $x = 0$, $y = x$ và $x + y = 2$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 3. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $\vec{F} = (y, -x)$ và $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 4$ theo chiều dương. A. $-4\pi$ B. $4\pi$ C. $-2\pi$ D. $2\pi$ 4. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(1, 0)$ và $(-1, 0)$ 5. Cho hàm $f(x, y) = x^4 + y^4 - 2x^2 + 4xy - 2y^2$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0,0), (1,-1), (-1,1)$ B. $(0,0), (1,1), (-1,-1)$ C. $(0,0), (1,0), (-1,0)$ D. $(0,0), (0,1), (0,-1)$ 6. Tính $\oint_C \frac{z}{z^2 + 1} dz$, với $C$ là đường tròn $|z| = 2$. A. 0 B. $\pi i$ C. $2\pi i$ D. $-2\pi i$ 7. Cho hàm $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f$ trên miền $x + y + z = 1$. A. $\frac{1}{3}$ B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. 0 8. Tính $\int_0^1 \int_0^1 \frac{1}{1 - xy} dx dy$. A. $\frac{\pi^2}{6}$ B. $\frac{\pi^2}{12}$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $\frac{\pi}{2}$ 9. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $0$ 10. Tính $\oint_C (x^2 y dx + y^2 x dy)$, với $C$ là biên của hình vuông có đỉnh $(0, 0)$, $(1, 0)$, $(1, 1)$, $(0, 1)$, theo chiều dương. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 11. Tìm vi phân toàn phần của hàm $f(x, y) = \sin(xy)$. A. $df = y\cos(xy) dx + x\cos(xy) dy$ B. $df = \cos(xy) dx + \cos(xy) dy$ C. $df = y\sin(xy) dx + x\sin(xy) dy$ D. $df = \sin(xy) dx + \sin(xy) dy$ 12. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 0 D. 2 13. Tìm gradient của hàm $f(x, y, z) = x^2yz + xy^2z + xyz^2$. A. $\nabla f = (2xyz + y^2z + yz^2, x^2z + 2xyz + xz^2, x^2y + xy^2 + 2xyz)$ B. $\nabla f = (2xyz, 2xyz, 2xyz)$ C. $\nabla f = (x^2yz, xy^2z, xyz^2)$ D. $\nabla f = (2x, 2y, 2z)$ 14. Tính $\int_C (x^2 dx + y^2 dy)$, với $C$ là đường thẳng từ $(0,0)$ đến $(1,1)$. A. $\frac{2}{3}$ B. $\frac{1}{3}$ C. 1 D. 0 15. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{15}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 16. Tính diện tích bề mặt của phần mặt phẳng $z = x + y$ nằm trên miền $D = \{(x, y) | x^2 + y^2 \le 1\}$. A. $\pi \sqrt{2}$ B. $\pi \sqrt{3}$ C. $2\pi$ D. $2\pi \sqrt{2}$ 17. Cho hàm $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 0)$ theo hướng của vector $\vec{v} = (1, 1)$. A. $e$ B. $2e$ C. $\sqrt{2} e$ D. $\frac{e}{\sqrt{2}}$ 18. Tính $\iiint_E (x^2 + y^2 + z^2) dV$ với $E$ là khối cầu $x^2 + y^2 + z^2 \le 1$. A. $\frac{4\pi}{5}$ B. $\frac{4\pi}{3}$ C. $\frac{2\pi}{5}$ D. $\frac{2\pi}{3}$ 19. Cho trường vector $\vec{F}(x, y) = (P(x, y), Q(x, y))$. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần và đủ để $\vec{F}$ là trường vector bảo toàn? A. $\frac{\partial P}{\partial y} = \frac{\partial Q}{\partial x}$ B. $\frac{\partial P}{\partial x} = \frac{\partial Q}{\partial y}$ C. $\frac{\partial^2 P}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 Q}{\partial y^2} = 0$ D. $\frac{\partial P}{\partial x} + \frac{\partial Q}{\partial y} = 0$ 20. Tính $\iiint_E x dV$, với $E$ là miền giới hạn bởi $x = 0$, $y = 0$, $z = 0$, và $x + y + z = 1$. A. $\frac{1}{24}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{12}$ D. $\frac{1}{4}$ 21. Tính $\iint_S x^2 dydz + y^2 dzdx + z^2 dxdy$, với $S$ là mặt ngoài của hình hộp $0 \le x \le a$, $0 \le y \le b$, $0 \le z \le c$. A. $\frac{abc(a+b+c)}{3}$ B. $\frac{abc}{3}$ C. $abc(a+b+c)$ D. 0 22. Cho miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. Tính $\iint_D x dA$. A. 0 B. $\frac{16}{3}$ C. $\frac{32}{3}$ D. $\frac{8}{3}$ 23. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3axy$. Tìm điều kiện để $f$ có cực đại, cực tiểu. A. $a > 0$ B. $a < 0$ C. $a = 0$ D. Không có cực trị 24. Cho $f(x, y) = xy$. Tìm giá trị lớn nhất của $f$ trên miền $x^2 + y^2 \le 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. $\frac{1}{\sqrt{2}}$ D. 0 25. Tính diện tích của hình elip $x^2/a^2 + y^2/b^2 = 1$. A. $\pi ab$ B. $2\pi ab$ C. $\frac{\pi ab}{2}$ D. $4\pi ab$ 26. Tìm công thức tính diện tích mặt $z = f(x, y)$ trên miền $D$. A. $\iint_D \sqrt{1 + (\frac{\partial z}{\partial x})^2 + (\frac{\partial z}{\partial y})^2} dA$ B. $\iint_D (\frac{\partial z}{\partial x} + \frac{\partial z}{\partial y}) dA$ C. $\iint_D \sqrt{(\frac{\partial z}{\partial x})^2 + (\frac{\partial z}{\partial y})^2} dA$ D. $\iint_D dA$ 27. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$ và $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$. A. $\frac{4\pi}{3}$ B. $4\pi$ C. $\frac{2\pi}{3}$ D. $2\pi$ 28. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 29. Cho hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 + xy$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số. A. $(0,0)$ B. $(1,1)$ C. $(1,-1)$ D. Không có cực trị 30. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2 y}{x^4 + y^2}$. A. 0 B. Không tồn tại C. $\frac{1}{2}$ D. 1 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3