Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 9 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Cho trường vector $\vec{F}(x, y) = (2xy, x^2 + 3y^2)$. Tính tích phân đường $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$ từ (0, 0) đến (1, 1) dọc theo đường thẳng $y = x$.
2. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số.
3. Cho hàm số $u = f(x, y)$, với $x = r\cos(\theta)$ và $y = r\sin(\theta)$. Tính $\frac{\partial u}{\partial r}$.
4. Cho $\vec{F}(x, y) = (P(x, y), Q(x, y))$ là một trường vector bảo toàn. Điều kiện nào sau đây là đúng?
5. Cho hàm số $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm (1, 1, 1) theo hướng của vector $\vec{v} = (1, 2, 3)$.
6. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$.
7. Tìm thể tích của hình cầu có bán kính R.
8. Tính $\int_{-\infty}^{\infty} \frac{1}{1 + x^2} dx$.
9. Cho hàm số $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{x^2 + y^2}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm số này có liên tục tại (0, 0) không?
10. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số.
11. Tìm nghiệm của phương trình $x^2 + y^2 + z^2 = 1$ thỏa mãn điều kiện $z \ge 0$.
12. Cho $\vec{F} = (y, -x, z)$. Tính curl của $\vec{F}$.
13. Tìm giới hạn của hàm số $f(x, y) = \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$ khi $(x, y) \rightarrow (0, 0)$ dọc theo đường $y = x^2$.
14. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$ với $\vec{F} = (x, y, z)$ và S là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$.
15. Tìm diện tích bề mặt của phần mặt phẳng $z = x + y$ nằm trên miền $x^2 + y^2 \le 1$.
16. Tính $\iint_D xy dA$, với D là miền giới hạn bởi $y = x$, $y = 2x$, và $x = 2$.
17. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với C là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$.
18. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$.
19. Tìm công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong tham số $x = f(t)$, $y = g(t)$ với $a \le t \le b$ và $g(t) \ge 0$.
20. Tìm volume của khối hộp chữ nhật xác định bởi $0 \le x \le 1$, $0 \le y \le 2$, $0 \le z \le 3$.
21. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 4$.
22. Tính $\oint_C (x^2 - 2y) dx + (2x + y^2) dy$ với C là đường tròn $x^2 + y^2 = 4$ theo chiều dương.
23. Tính tích phân bội ba $\iiint_V x dV$, với V là miền xác định bởi $0 \le x \le 1$, $0 \le y \le x$, và $0 \le z \le x + y$.
24. Tính diện tích hình tròn có bán kính R sử dụng tích phân hai lớp.
25. Cho hàm số $f(x,y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm đạo hàm riêng cấp hai $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$.
26. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2yz + xy^2z + xyz^2$ tại điểm (1, 1, 1).
27. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$.
28. Cho $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Xác định loại điểm dừng (0, 0).
29. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (x^2, y^2, z^2)$. Tính divergence của $\vec{F}$ tại điểm (1, 2, 3).
30. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$.