Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Tính diện tích bề mặt của mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 1$.
2. Cho hàm $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 1, 1)$ theo hướng $\vec{v} = (1, 1, 1)$.
3. Cho $\vec{F}(x, y) = (y, -x)$. Tính $\oint_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ định hướng ngược chiều kim đồng hồ.
4. Cho $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Xác định tính chất của điểm dừng $(0,0)$.
5. Cho hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ và ràng buộc $x + y = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$ sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange.
6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$, và $x = 4$.
7. Cho $z = f(x, y)$, $x = r\cos\theta$, $y = r\sin\theta$. Tính $\frac{\partial z}{\partial r}$.
8. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$.
9. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$.
10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$.
11. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào?
12. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x) - x}{x^3}$.
13. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số.
14. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$.
15. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đoạn thẳng từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$.
16. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$.
17. Tính $\int_C y dx + x dy$, với $C$ là đường cong $y = x^2$ từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$.
18. Tính $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$.
19. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $\frac{\partial z}{\partial x} + \frac{\partial z}{\partial y} = 0$.
20. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z))$. Điều kiện để $\vec{F}$ là trường vector bảo toàn là gì?
21. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$.
22. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + xy + y^2 - 3x - 6y$.
23. Tìm miền xác định của hàm $f(x, y) = \sqrt{1 - x^2 - y^2}$.
24. Tính $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$.
25. Cho hàm $f(x, y) = \sin(x) + \cos(y)$. Tìm vi phân toàn phần của $f$.
26. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$.
27. Cho hàm $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{\sqrt{x^2 + y^2}}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm $f$ có liên tục tại $(0, 0)$ không?
28. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(x-2)^n}{n3^n}$.
29. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$.
30. Cho hàm $f(x, y) = xy$. Tìm giá trị lớn nhất của $f(x, y)$ trên đường tròn $x^2 + y^2 = 1$.