Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Tính diện tích bề mặt của mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 1$. A. $\frac{\pi}{6} (5\sqrt{5} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3} (5\sqrt{5} - 1)$ C. $\frac{\pi}{6} (5\sqrt{5} + 1)$ D. $\frac{\pi}{3} (5\sqrt{5} + 1)$ 2. Cho hàm $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 1, 1)$ theo hướng $\vec{v} = (1, 1, 1)$. A. $2\sqrt{3}$ B. $2$ C. $6$ D. $6\sqrt{3}$ 3. Cho $\vec{F}(x, y) = (y, -x)$. Tính $\oint_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ định hướng ngược chiều kim đồng hồ. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $-\pi$ 4. Cho $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Xác định tính chất của điểm dừng $(0,0)$. A. Điểm yên ngựa B. Điểm cực đại C. Điểm cực tiểu D. Không xác định 5. Cho hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ và ràng buộc $x + y = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$ sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $\frac{1}{4}$ D. $2$ 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$, và $x = 4$. A. $\frac{8}{3}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $\frac{16}{3}$ D. $\frac{2}{3}$ 7. Cho $z = f(x, y)$, $x = r\cos\theta$, $y = r\sin\theta$. Tính $\frac{\partial z}{\partial r}$. A. $\frac{\partial z}{\partial x} \cos\theta + \frac{\partial z}{\partial y} \sin\theta$ B. $\frac{\partial z}{\partial x} \sin\theta + \frac{\partial z}{\partial y} \cos\theta$ C. $\frac{\partial z}{\partial x} r\cos\theta + \frac{\partial z}{\partial y} r\sin\theta$ D. $\frac{\partial z}{\partial x} r\sin\theta + \frac{\partial z}{\partial y} r\cos\theta$ 8. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. 2 9. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $2\pi$ 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 11. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 12. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x) - x}{x^3}$. A. $-\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{6}$ C. 0 D. $\infty$ 13. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ C. $(1, 1)$ D. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ 14. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$. A. $\frac{4\pi}{3}$ B. $\frac{\pi}{3}$ C. $4\pi$ D. $\pi$ 15. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đoạn thẳng từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. $\frac{2\sqrt{2}}{3}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{3}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{1}{3}$ 16. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 17. Tính $\int_C y dx + x dy$, với $C$ là đường cong $y = x^2$ từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. 1 B. 0 C. 2 D. -1 18. Tính $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{5}{24}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{3}{8}$ 19. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $\frac{\partial z}{\partial x} + \frac{\partial z}{\partial y} = 0$. A. $z = f(x - y)$ B. $z = f(x + y)$ C. $z = f(xy)$ D. $z = f(\frac{x}{y})$ 20. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z))$. Điều kiện để $\vec{F}$ là trường vector bảo toàn là gì? A. $\nabla \times \vec{F} = \vec{0}$ B. $\nabla \cdot \vec{F} = 0$ C. $\nabla \times \vec{F} = 0$ D. $\nabla \cdot \vec{F} = 1$ 21. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 22. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + xy + y^2 - 3x - 6y$. A. Cực tiểu tại (0,3) B. Cực đại tại (0,3) C. Cực tiểu tại (3,0) D. Không có cực trị 23. Tìm miền xác định của hàm $f(x, y) = \sqrt{1 - x^2 - y^2}$. A. $x^2 + y^2 \le 1$ B. $x^2 + y^2 < 1$ C. $x^2 + y^2 \ge 1$ D. $x^2 + y^2 > 1$ 24. Tính $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. 0 B. Không tồn tại C. 1 D. $\infty$ 25. Cho hàm $f(x, y) = \sin(x) + \cos(y)$. Tìm vi phân toàn phần của $f$. A. $df = \cos(x) dx - \sin(y) dy$ B. $df = \cos(x) dx + \sin(y) dy$ C. $df = \sin(x) dx - \cos(y) dy$ D. $df = \sin(x) dx + \cos(y) dy$ 26. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 27. Cho hàm $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{\sqrt{x^2 + y^2}}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm $f$ có liên tục tại $(0, 0)$ không? A. Có B. Không C. Không xác định D. Chỉ liên tục theo một hướng 28. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(x-2)^n}{n3^n}$. A. $\left[-1, 5\right)$ B. $\left(-1, 5\right]$ C. $\left(-1, 5\right)$ D. $\left[-1, 5\right]$ 29. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $4xye^{x^2 + y^2}$ B. $2e^{x^2 + y^2}$ C. $4e^{x^2 + y^2}$ D. $4xy$ 30. Cho hàm $f(x, y) = xy$. Tìm giá trị lớn nhất của $f(x, y)$ trên đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. $\frac{1}{4}$ D. 2 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3