Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Tìm gradient của hàm $f(x, y) = x^2y + xy^2$.
2. Tìm nghiệm của phương trình $y' + 2y = e^{-x}$.
3. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$.
4. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$.
5. Xác định miền hội tụ của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n^2}$.
6. Tìm Jacobian của phép biến đổi $x = r\cos\theta$, $y = r\sin\theta$.
7. Tính diện tích của miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$.
8. Tìm điểm dừng của hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$.
9. Tính $\iint_D x dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$.
10. Cho hàm $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{x^2 + y^2}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm $f$ có liên tục tại $(0, 0)$ không?
11. Cho hàm $f(x, y) = xe^y$. Tính vi phân toàn phần $df$.
12. Cho $\vec{F}(x, y) = (y, -x)$. Tính $\oint_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$ với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương.
13. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^2 + y^2}$.
14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$, $y = 0$, $x = 1$.
15. Tính $\oint_C (x^2y dx + y^2x dy)$, với $C$ là biên của hình vuông $[0, 1] \times [0, 1]$.
16. Giải phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$.
17. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$.
18. Tìm diện tích của hình elip $\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1$.
19. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 1$.
20. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2: $y'' + 4y = 0$.
21. Cho $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tính đạo hàm theo hướng của $\vec{v} = (1, 1, 1)$ tại điểm $(1, 2, 3)$.
22. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số.
23. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$.
24. Tìm cực trị địa phương của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$.
25. Tìm nghiệm riêng của phương trình $y'' + y = x$ với điều kiện $y(0) = 0$, $y'(0) = 1$.
26. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$.
27. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$.
28. Tính tích phân đường loại 2 $\int_C y dx + x dy$ với $C$ là đoạn thẳng từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$.
29. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$.
30. Đổi thứ tự tích phân $\int_0^1 \int_x^1 f(x, y) dy dx$.