Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Tìm giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. 0 B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. Không tồn tại 2. Cho hàm $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tính div(grad f). A. 6 B. 3 C. 2 D. 0 3. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 4. Tìm công thức nghiệm tổng quát của phương trình sóng $\frac{\partial^2 u}{\partial t^2} = c^2 \frac{\partial^2 u}{\partial x^2}$. A. $u(x, t) = F(x - ct) + G(x + ct)$ B. $u(x, t) = F(x - ct) - G(x + ct)$ C. $u(x, t) = F(x + ct) + G(x + ct)$ D. $u(x, t) = F(x - t) + G(x + t)$ 5. Tính $\Gamma(\frac{1}{2})$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\pi$ C. $2\sqrt{\pi}$ D. $2\pi$ 6. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} n! z^n$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. 2 7. Tìm transform Laplace của hàm $f(t) = t^2$. A. $\frac{2}{s^3}$ B. $\frac{1}{s^3}$ C. $\frac{2}{s^2}$ D. $\frac{1}{s^2}$ 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y = x^2$ và đường thẳng $y = 4$. A. $\frac{32}{3}$ B. $\frac{16}{3}$ C. $\frac{8}{3}$ D. $\frac{64}{3}$ 9. Tính $\int_C z^2 dz$ với $C$ là đoạn thẳng từ $0$ đến $1 + i$. A. $\frac{2}{3} + \frac{2}{3}i$ B. $\frac{2}{3} - \frac{2}{3}i$ C. $\frac{1}{3} + \frac{1}{3}i$ D. $\frac{1}{3} - \frac{1}{3}i$ 10. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $y'' + y = \sin x$. A. $y = -\frac{1}{2}x \cos x$ B. $y = \frac{1}{2}x \cos x$ C. $y = -\frac{1}{2}x \sin x$ D. $y = \frac{1}{2}x \sin x$ 11. Sử dụng định lý Green để tính $\oint_C (x^2 - y^2) dx + 2xy dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. 0 B. $\pi$ C. $2\pi$ D. 4 12. Khai triển hàm $f(z) = \frac{1}{1-z}$ thành chuỗi Taylor tại $z = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} z^n$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} -z^n$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{z^n}{n!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} -\frac{z^n}{n!}$ 13. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp hai thuần nhất $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = c_1e^x + c_2e^{2x}$ B. $y = c_1e^{-x} + c_2e^{-2x}$ C. $y = c_1xe^x + c_2e^{2x}$ D. $y = c_1e^x + c_2xe^{2x}$ 14. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Giá trị nhỏ nhất là $\frac{1}{2}$ tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Giá trị lớn nhất là $\frac{1}{2}$ tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Giá trị nhỏ nhất là $1$ tại $(1, 0)$ D. Giá trị lớn nhất là $1$ tại $(1, 0)$ 15. Cho trường vector $\vec{F}(x, y) = (y, -x)$. Tính tích phân đường $\oint_{C} \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường tròn đơn vị $x^2 + y^2 = 1$ theo hướng ngược chiều kim đồng hồ. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $\frac{\pi}{2}$ 16. Tính tích phân lặp $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{15}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 17. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi $y = x^2$, $x = 0$, $x = 2$, và $y = 0$ quanh trục $Ox$. A. $\frac{32\pi}{5}$ B. $\frac{16\pi}{5}$ C. $\frac{8\pi}{5}$ D. $\frac{64\pi}{5}$ 18. Tính tích phân đường loại 1 $\int_{C} (x + y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $2\sqrt{2}$ D. $\frac{3\sqrt{2}}{2}$ 19. Tính $\int_{-\infty}^{\infty} \frac{1}{1 + x^2} dx$. A. $\pi$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $2\pi$ D. $\frac{\pi}{4}$ 20. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n^2}$. A. $[-1, 1]$ B. $\(-1, 1)$ C. $\(-1, 1]$ D. $[-1, 1)$ 21. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ 22. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm phía dưới mặt phẳng $z = 4$. A. $\frac{5\pi}{6}(5\sqrt{5}-1)$ B. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5}-1)$ C. $\frac{5\pi}{6}(\sqrt{5}-1)$ D. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5}+1)$ 23. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ D. $y = xe^{-2x} + Ce^{-2x}$ 24. Tìm phần thực của hàm $f(z) = z^2$ với $z = x + iy$. A. $x^2 - y^2$ B. $x^2 + y^2$ C. $2xy$ D. $-2xy$ 25. Tìm đạo hàm có hướng của hàm $f(x, y) = x^2y$ tại điểm $(1, 2)$ theo hướng của vector $\vec{v} = (3, 4)$. A. $\frac{44}{5}$ B. $\frac{22}{5}$ C. $\frac{11}{5}$ D. $\frac{88}{5}$ 26. Cho hàm $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm vector gradient của $f$ tại điểm $(1, 1)$. A. $(2e^2, 2e^2)$ B. $(e^2, e^2)$ C. $(2e, 2e)$ D. $(e, e)$ 27. Tính đạo hàm riêng cấp hai $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$ của hàm số $f(x, y) = x^3y^2 + x^2y^3$. A. $6x^2y + 6xy^2$ B. $6xy^2 + 2x^2y$ C. $3x^2 + 6xy^2$ D. $6x^2y + 3y^2x$ 28. Tìm transform Fourier của hàm $f(x) = e^{-|x|}$. A. $\frac{2}{1 + \omega^2}$ B. $\frac{1}{1 + \omega^2}$ C. $\frac{2}{1 - \omega^2}$ D. $\frac{1}{1 - \omega^2}$ 29. Tính $\oint_C \frac{1}{z} dz$ với $C$ là đường tròn đơn vị $|z| = 1$. A. $2\pi i$ B. $-2\pi i$ C. 0 D. $\pi i$ 30. Hàm $f(z) = e^z$ có phải là hàm giải tích không? A. Có B. Không C. Chỉ khi $z$ thực D. Chỉ khi $z$ ảo Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3