Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$ và $y = \sqrt{x}$. A. $\frac{5}{12}$ B. $\frac{7}{12}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{2}{3}$ 2. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$ và $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$. A. $\frac{4\pi}{3}$ B. $4\pi$ C. $\frac{2\pi}{3}$ D. 0 3. Cho $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$ và $g(x, y, z) = x + y + z = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f$ với điều kiện $g = 1$. A. $\frac{1}{3}$ B. 1 C. 3 D. $\frac{1}{9}$ 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(x-2)^n}{n3^n}$. A. $\left[-1, 5\right)$ B. $\left(-1, 5\right]$ C. $\left(-1, 5\right)$ D. $\left[-1, 5\right]$ 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{2}{3}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $\frac{5}{3}$ D. $\frac{1}{3}$ 6. Tính công của trường vector $\vec{F}(x, y) = (y, x)$ dọc theo đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương. A. $\pi$ B. 0 C. $2\pi$ D. 1 7. Tìm gradient của hàm $f(x, y, z) = x^2yz + xy^2z + xyz^2$ tại điểm $(1, 1, 1)$. A. $(4, 4, 4)$ B. $(1, 1, 1)$ C. $(2, 2, 2)$ D. $(3, 3, 3)$ 8. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 0)$ và $(0, 1)$ D. Không có điểm dừng 9. Cho $\vec{F}(x, y, z) = (2x, 2y, 2z)$. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường cong bất kỳ nối $(0, 0, 0)$ và $(1, 1, 1)$. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 10. Tính tích phân $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 11. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{3}$ B. 1 C. 2 D. $\frac{1}{4}$ 12. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $\frac{\partial^2 u}{\partial x \partial y} = xy$. A. $u(x, y) = \frac{1}{4}x^2y^2 + F(x) + G(y)$ B. $u(x, y) = \frac{1}{4}x^2y^2 + F(x)G(y)$ C. $u(x, y) = \frac{1}{4}x^2y^2$ D. $u(x, y) = F(x) + G(y)$ 13. Tính $\iiint_V dxdydz$, với $V$ là vật thể giới hạn bởi $x \ge 0, y \ge 0, z \ge 0$ và $x + y + z \le 1$. A. $\frac{1}{6}$ B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{1}{3}$ 14. Tính tích phân đường loại 2 $\int_C (x^2 + y^2) dx + 2xy dy$, với $C$ là đoạn thẳng từ $(0,0)$ đến $(1,1)$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{5}{3}$ D. 1 15. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 2 D. $\frac{1}{4}$ 16. Tìm đạo hàm của hàm $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$ theo hướng vector $\vec{v} = (1, 1)$ tại điểm $(1, 2)$. A. $\frac{7\sqrt{2}}{2}$ B. $7\sqrt{2}$ C. $\frac{5\sqrt{2}}{2}$ D. $5\sqrt{2}$ 17. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 4$. A. $\frac{\pi}{6}(17\sqrt{17} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3}(17\sqrt{17} - 1)$ C. $\frac{\pi}{6}(17\sqrt{17} + 1)$ D. $\frac{\pi}{3}(17\sqrt{17} + 1)$ 18. Cho hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số. A. 0 B. 1 C. 2 D. 5 19. Tính $\int_C x^2 y ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0,0)$ và $(1,2)$. A. $\frac{1}{5}$ B. $\frac{4\sqrt{5}}{5}$ C. $\frac{8\sqrt{5}}{15}$ D. $\frac{2}{5}$ 20. Tính $\int_C (x+y) dx + (y-x) dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương. A. $\pi$ B. 0 C. $-\pi$ D. $2\pi$ 21. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. Giới hạn không tồn tại B. 0 C. 1 D. $\infty$ 22. Cho $F(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2 - 1$. Tìm vector pháp tuyến của mặt $F(x, y, z) = 0$ tại điểm $(x_0, y_0, z_0)$. A. $\vec{n} = (x_0, y_0, z_0)$ B. $\vec{n} = (2x_0, 2y_0, 2z_0)$ C. $\vec{n} = (x_0^2, y_0^2, z_0^2)$ D. $\vec{n} = (1, 1, 1)$ 23. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 2 - x^2 - y^2$. A. $\pi$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $2\pi$ D. $\frac{3\pi}{2}$ 24. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{x}^{1} e^{y^2} dy dx$. A. $\frac{e-1}{2}$ B. $\frac{e}{2}$ C. $e-1$ D. $e$ 25. Cho hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 + xy$. Xác định tính chất của điểm dừng $(0, 0)$. A. Điểm cực tiểu B. Điểm cực đại C. Điểm yên ngựa D. Không phải điểm dừng 26. Cho hàm $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{x^2 + y^2}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm số có liên tục tại $(0, 0)$ không? A. Liên tục B. Không liên tục C. Không xác định D. Vừa liên tục vừa không liên tục 27. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{3}{4}$ 28. Tính $\iint_D (x+y) dA$, với D là miền giới hạn bởi $y=x^2$ và $y=x$. A. $\frac{1}{12}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{12}$ 29. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Tìm các điểm cực trị của hàm số. A. $(1, 1), (-1, -1), (1, -1), (-1, 1)$ B. $(1, 1), (-1, -1)$ C. $(1, -1), (-1, 1)$ D. $(0, 0)$ 30. Cho hàm $f(x,y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm đạo hàm theo hướng của $\vec{v} = (1,1)$ tại điểm $(0,0)$. A. $\sqrt{2}$ B. 0 C. 1 D. 2 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3