Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 10 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Cho hàm $f(x,y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Tìm tất cả các điểm cực trị của $f$. A. $(1,1), (-1,-1), (1,-1), (-1,1)$ B. $(1,1), (-1,-1)$ C. $(1,-1), (-1,1)$ D. $(0,0), (1,1), (-1,-1), (1,-1), (-1,1)$ 2. Tính $\int_{-\infty}^{\infty} \frac{1}{1 + x^2} dx$. A. $\pi$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $2\pi$ D. $\frac{\pi}{4}$ 3. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} xy \, dy \, dx$. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{1}{2}$ 4. Tính divergence của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (x^2, xy, z^2)$. A. $2x + x + 2z$ B. $2x + y + 2z$ C. $x + y + z$ D. $x^2 + xy + z^2$ 5. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) \, ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $\frac{\pi}{2}$ 6. Tính curl của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (y, z, x)$. A. $(-1, -1, -1)$ B. $(1, 1, 1)$ C. $(0, 0, 0)$ D. $(x, y, z)$ 7. Tính $\int_0^1 \int_0^1 e^{x+y} dxdy$. A. $(e-1)^2$ B. $e^2$ C. $e^2 - 1$ D. $e$ 8. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$ với $\vec{F} = (y, x)$ và $C$ là đoạn thẳng từ $(0,0)$ đến $(1,1)$. A. 1 B. 0 C. 2 D. $\frac{1}{2}$ 9. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $2\pi$ 10. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2yz + xy^2 + z^3$ tại điểm $(1, 1, 1)$. A. $(3, 3, 4)$ B. $(2, 2, 3)$ C. $(1, 1, 1)$ D. $(0, 0, 0)$ 11. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $\frac{dy}{dx} = xy$. A. $y = Ce^{\frac{x^2}{2}}$ B. $y = Ce^{x^2}$ C. $y = Cx^2$ D. $y = Ce^x$ 12. Cho miền $D$ được giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. Tính $\iint_D (x + y) \, dA$. A. $\frac{256}{15}$ B. $\frac{128}{5}$ C. $\frac{64}{3}$ D. $\frac{512}{15}$ 13. Tính diện tích bề mặt của phần mặt phẳng $z = x + y$ nằm trên miền $x^2 + y^2 \le 1$. A. $\pi \sqrt{3}$ B. $\pi \sqrt{2}$ C. $2\pi$ D. $2\pi \sqrt{3}$ 14. Tính $\oint_C \frac{-y}{x^2 + y^2} dx + \frac{x}{x^2 + y^2} dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 4$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. 0 D. $4\pi$ 15. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$ B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 \cos(4x) + C_2 \sin(4x)$ D. $y = C_1 e^{4x} + C_2 e^{-4x}$ 16. Tính $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 17. Tìm nghiệm riêng của phương trình $y'' + y = x$, biết $y(0) = 0$ và $y'(0) = 1$. A. $y = x - \sin(x)$ B. $y = x + \sin(x)$ C. $y = \sin(x) - x$ D. $y = \cos(x) - x$ 18. Tính diện tích của miền $D$ được giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{2}{3}$ 19. Tính $\int_0^{\infty} x e^{-x} dx$. A. 1 B. 0 C. 2 D. $\infty$ 20. Tính $\iiint_E x \, dV$, với $E$ là miền giới hạn bởi $x = 0$, $y = 0$, $z = 0$, và $x + y + z = 1$. A. $\frac{1}{24}$ B. $\frac{1}{12}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{2}$ 21. Tính thể tích của khối cầu có bán kính $R$. A. $\frac{4}{3}\pi R^3$ B. $\frac{2}{3}\pi R^3$ C. $4\pi R^2$ D. $\pi R^3$ 22. Cho $f(x,y) = xe^y$. Tính đạo hàm theo hướng của $f$ tại $(1,0)$ theo hướng của vector $\vec{v} = (1,1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 2 23. Cho $f(x, y) = e^{x} \cos(y)$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $-e^{x} \sin(y)$ B. $e^{x} \sin(y)$ C. $e^{x} \cos(y)$ D. $-e^{x} \cos(y)$ 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $r = 2\cos(\theta)$. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $4\pi$ 25. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2: $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = c_1e^x + c_2e^{2x}$ B. $y = c_1e^{-x} + c_2e^{-2x}$ C. $y = c_1xe^x + c_2e^{2x}$ D. $y = c_1e^x + c_2xe^{2x}$ 26. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x,y) = x^2 + xy + y^2 - 3x - 6y$. A. $(0,3)$ B. $(3,0)$ C. $(1,2)$ D. $(2,1)$ 27. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 0)$ và $(0, 1)$ D. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ 28. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Cực tiểu tại $(1, 0)$ D. Cực đại tại $(1, 0)$ 29. Tính diện tích hình elip $\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1$. A. $\pi ab$ B. $\pi a^2$ C. $\pi b^2$ D. $2\pi ab$ 30. Áp dụng định lý Green để tính $\oint_C (x^2 y \, dx + xy^2 \, dy)$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 4$. A. 0 B. $4\pi$ C. $8\pi$ D. $16\pi$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3