Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 8 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $\vec{F} = (y^2, 2xy)$ và $C$ là đường cong $y = x^2$ từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. 1 B. 2 C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{3}{2}$ 2. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2y + yz^2 + xz$. A. $(2xy + z, x^2 + z^2, 2yz + x)$ B. $(x^2 + z^2, 2xy + z, 2yz + x)$ C. $(2xy + z, 2yz + x, x^2 + z^2)$ D. $(2xy, z, 2yz)$ 3. Cho hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$. Tìm vi phân toàn phần của hàm số. A. $(2xy + y^2)dx + (x^2 + 2xy)dy$ B. $(2xy + y^2)dx + (x^2)dy$ C. $(2xy)dx + (x^2 + 2xy)dy$ D. $(2xy)dx + (x^2)dy$ 4. Tính $\int_C (x dy - y dx)$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ đi ngược chiều kim đồng hồ. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. 0 D. $\frac{\pi}{2}$ 5. Tính $\int_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $\vec{F} = (x, y, z)$ và $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$. A. $\frac{4\pi}{3}$ B. $4\pi$ C. $\frac{3\pi}{4}$ D. $2\pi$ 6. Tính diện tích của miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 7. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $\vec{F} = (x, y, z)$ và $S$ là hình hộp giới hạn bởi $0 \le x \le 1, 0 \le y \le 1, 0 \le z \le 1$. A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 8. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$ tại $(1, 0)$. A. $2e$ B. $e$ C. $4e$ D. 0 9. Tìm curl của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (y, z, x)$. A. $(-1, -1, -1)$ B. $(1, 1, 1)$ C. $(0, 0, 0)$ D. $(x, y, z)$ 10. Tính $\int_0^1 \int_0^x \int_0^y dz dy dx$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{2}$ C. 1 D. 2 11. Cho hàm số $f(x,y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số. A. $(1, 2)$ B. $(0, 0)$ C. $(2, 4)$ D. $(1, 1)$ 12. Tìm điều kiện để tích phân đường $\int_C P dx + Q dy$ độc lập đường đi. A. $\frac{\partial P}{\partial y} = \frac{\partial Q}{\partial x}$ B. $\frac{\partial P}{\partial x} = \frac{\partial Q}{\partial y}$ C. $\frac{\partial^2 P}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 Q}{\partial y^2} = 0$ D. $\frac{\partial P}{\partial x} + \frac{\partial Q}{\partial y} = 0$ 13. Tính diện tích bề mặt của phần mặt phẳng $z = x + y$ nằm trên miền $D = \{(x, y) | x^2 + y^2 \le 1\}$. A. $\pi\sqrt{2}$ B. $\pi\sqrt{3}$ C. $2\pi$ D. $\pi$ 14. Tính $\int_0^1 \int_x^1 e^{y^2} dy dx$. A. $\frac{e - 1}{2}$ B. $e - 1$ C. $\frac{e}{2}$ D. $\frac{1}{2}$ 15. Tính $\int\int_D e^{-(x^2 + y^2)} dA$, với $D = \{(x, y) | x^2 + y^2 \le 1\}$. A. $\pi(1 - e^{-1})$ B. $2\pi(1 - e^{-1})$ C. $\pi e^{-1}$ D. $2\pi e^{-1}$ 16. Sử dụng định lý Green để tính $\oint_C (x^2y dx + xy^2 dy)$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 4$. A. 0 B. $2\pi$ C. $4\pi$ D. $8\pi$ 17. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 12y$. A. Hàm số có cực đại tại $(-1, -2)$ và cực tiểu tại $(1, 2)$. B. Hàm số có cực đại tại $(1, 2)$ và cực tiểu tại $(-1, -2)$. C. Hàm số có cực đại tại $(-1, 2)$ và cực tiểu tại $(1, -2)$. D. Hàm số có cực đại tại $(1, -2)$ và cực tiểu tại $(-1, 2)$. 18. Cho miền $D$ giới hạn bởi $x = 0, y = 0, x + y = 1$. Tính $\int\int_D xy dA$. A. $\frac{1}{24}$ B. $\frac{1}{12}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{3}$ 19. Tìm đạo hàm riêng cấp hai $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$ của hàm số $f(x, y) = x^3y^2 + e^{xy}$. A. $6x^2y + xe^{xy} + e^{xy}$ B. $6xy + xe^{xy} + e^{xy}$ C. $6x^2 + xe^{xy} + e^{xy}$ D. $6x^2y + e^{xy}$ 20. Thể tích của vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$ là: A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $2\pi$ D. $16\pi$ 21. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\frac{\sqrt{2}}{3}$ B. $\frac{2\sqrt{2}}{3}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{1}{3}$ 22. Tính $\int_S (x + y + z) dS$ với $S$ là mặt phẳng $x + y + z = 1$ trong octant thứ nhất. A. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ B. $\frac{\sqrt{3}}{3}$ C. $\sqrt{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 23. Cho $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tìm phương của đạo hàm lớn nhất của $f$ tại $(1, 1, 1)$. A. $(2, 2, 2)$ B. $(1, 1, 1)$ C. $(0, 0, 0)$ D. $(1, 0, 0)$ 24. Tính tích phân $\int\int_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. A. $\frac{128}{5}$ B. $\frac{256}{5}$ C. $\frac{64}{5}$ D. $\frac{32}{5}$ 25. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $r = 2\cos\theta$ trong tọa độ cực. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $4\pi$ 26. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 27. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. $\frac{1}{4}$ D. 2 28. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(1, 1)$ và $(2, 2)$ D. $(0, 0)$ và $(2, 2)$ 29. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2$ và $g(x, y) = x + y - 1 = 0$. Sử dụng nhân tử Lagrange để tìm giá trị nhỏ nhất của $f$ thỏa mãn $g(x, y) = 0$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. $\frac{1}{4}$ D. 0 30. Tìm divergence của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (x^2z, xy^2, z^3y)$. A. $2xz + 2xy + 3z^2y$ B. $2xz + 2xy + 3z^2$ C. $2x + 2y + 3z^2$ D. $2xz + y^2 + 3z^2y$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3