Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Cho hàm số $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{x^2 + y^2} & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0 & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm số này có liên tục tại $(0, 0)$ không? A. Không liên tục B. Liên tục C. Không xác định D. Vừa liên tục, vừa không liên tục 2. Tìm ảnh của đường tròn $|z| = 1$ qua phép biến hình $w = z^2$. A. Đường tròn $|w| = 1$ B. Đường tròn $|w| = 2$ C. Đường thẳng $Re(w) = 1$ D. Đường thẳng $Im(w) = 1$ 3. Cho $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Tìm khoảng mà $f(x)$ giảm. A. $(1, 3)$ B. $\mathbb{R}$ C. $\emptyset$ D. $\left(-\infty, 1\right) \cup \left(3, \infty\right)$ 4. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & x \neq 0 \\ 0 & x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. 0 B. 1 C. Không tồn tại D. $\infty$ 5. Tính $\int_{-\infty}^{\infty} \frac{1}{1 + x^2} dx$. A. $\pi$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $2\pi$ D. $\frac{\pi}{4}$ 6. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Giá trị nhỏ nhất là $\frac{1}{2}$ tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Giá trị lớn nhất là $\frac{1}{2}$ tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Giá trị nhỏ nhất là $1$ tại $(1, 0)$ D. Giá trị lớn nhất là $1$ tại $(1, 0)$ 7. Tính $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 8. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $\frac{e^{x^2 + y^2}}{2x}$ 9. Tính $\nabla \cdot (x^2 \vec{i} + y^2 \vec{j} + z^2 \vec{k})$. A. $2x + 2y + 2z$ B. $x + y + z$ C. 0 D. $x^2 + y^2 + z^2$ 10. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. 1 và 3 B. 2 và -2 C. 0 và 4 D. -1 và -3 11. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\mathbb{R}$ B. $(-1, 1)$ C. $[-1, 1]$ D. $\emptyset$ 12. Giải phương trình $z^2 + 2z + 5 = 0$ với $z \in \mathbb{C}$. A. $-1 \pm 2i$ B. $1 \pm 2i$ C. $-1 \pm i$ D. $1 \pm i$ 13. Tìm vector riêng ứng với eigenvalue $\lambda = 1$ của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} 1 \\ -1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 \\ 1 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 \\ 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -1 \\ 1 \end{bmatrix}$ 14. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ 15. Tìm khai triển Taylor của hàm số $f(x) = \sin(x)$ tại $x = 0$. A. $x - \frac{x^3}{3!} + \frac{x^5}{5!} - \dots$ B. $1 - \frac{x^2}{2!} + \frac{x^4}{4!} - \dots$ C. $x + \frac{x^3}{3!} + \frac{x^5}{5!} + \dots$ D. $1 + \frac{x^2}{2!} + \frac{x^4}{4!} + \dots$ 16. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y' + y = e^{-x}$. A. $y = (x + C)e^{-x}$ B. $y = Ce^{-x}$ C. $y = xe^{-x}$ D. $y = e^{-x} + C$ 17. Tìm transform Laplace của hàm $f(t) = t$. A. $\frac{1}{s^2}$ B. $\frac{1}{s}$ C. $\frac{1}{s^3}$ D. $\frac{2}{s^3}$ 18. Tính $\lim_{x \to \infty} (1 + \frac{1}{x})^x$. A. $e$ B. 1 C. 0 D. $\infty$ 19. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $A$ khả nghịch thì $det(A) \neq 0$. B. Nếu $det(A) = 0$ thì $A$ khả nghịch. C. Nếu $A$ có $n$ eigenvalue phân biệt thì $A$ không chéo hóa được. D. Nếu $A$ có một eigenvalue bằng 0 thì $A$ khả nghịch. 20. Cho hàm số $f(x) = x^4 - 2x^2 + 1$. Tìm số điểm cực trị của hàm số. A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 21. Cho $f(x, y) = x^2y + xy^2$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x + 2y$ B. $x^2 + y^2$ C. $4xy$ D. 0 22. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 23. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. Không tồn tại 24. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{12}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{2}{5}$ D. $\frac{1}{2}$ 25. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y'' + y = 0$. A. $y = C_1 \cos(x) + C_2 \sin(x)$ B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ C. $y = C_1 \cos(x) + C_2 x\cos(x)$ D. $y = C_1 \sin(x) + C_2 x\sin(x)$ 26. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. -2 B. 2 C. 10 D. -10 27. Tìm Fourier series của hàm $f(x) = x$ trên khoảng $[-\pi, \pi]$. A. $2 \sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^{n+1}}{n} \sin(nx)$ B. $2 \sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^{n}}{n} \sin(nx)$ C. $2 \sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n} \sin(nx)$ D. $2 \sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^{n+1}}{n} \cos(nx)$ 28. Tính tích phân đường $\int_C x y ds$ với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\frac{\sqrt{2}}{6}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{1}{2}$ 29. Tìm nghiệm của phương trình $y' = xy^2$ với $y(0) = 1$. A. $y = \frac{2}{2 - x^2}$ B. $y = \frac{1}{1 - x^2}$ C. $y = e^{\frac{x^2}{2}}$ D. $y = \frac{1}{1 + x^2}$ 30. Cho hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số. A. $(1, 2)$ B. $(0, 0)$ C. $(2, 1)$ D. $(1, 0)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp