Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ D. $\vec{n} = (2, -1, -3)$ 2. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + Ce^{2x}$ C. $y = e^{x} + Ce^{-2x}$ D. $y = e^{x} + Ce^{2x}$ 3. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y = 0$. A. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ B. $y = C_1e^x + C_2e^{-x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^{x}$ D. $y = C_1\cos(x) + C_2x\cos(x)$ 4. Tính $\lim_{x \to \infty} (1 + \frac{1}{x})^x$. A. $e$ B. 1 C. 0 D. $\infty$ 5. Giải phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^x$ D. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ 6. Tính tích phân đường $\int_C x^2 dy$, với C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1). A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{1}{2}$ C. 1 D. $\frac{2}{3}$ 7. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 8. Cho hàm $f(x) = \begin{cases} x^2\sin(\frac{1}{x}) & \text{nếu } x \neq 0 \\ 0 & \text{nếu } x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. 0 B. 1 C. -1 D. Không tồn tại 9. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ D. $(1, 1)$ 10. Tìm eigenvalue lớn nhất của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 11. Tìm cực trị của hàm $f(x) = x^3 - 6x^2 + 5$. A. Cực đại tại $x=0$, cực tiểu tại $x=4$. B. Cực tiểu tại $x=0$, cực đại tại $x=4$. C. Cực đại tại $x=2$, cực tiểu tại $x=4$. D. Cực tiểu tại $x=2$, cực đại tại $x=4$. 12. Tính tích phân bất định $\int x e^x dx$. A. $xe^x - e^x + C$ B. $xe^x + e^x + C$ C. $e^x - xe^x + C$ D. $-xe^x - e^x + C$ 13. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 14. Tìm nghiệm của phương trình $y' = y$. A. $y = Ce^x$ B. $y = Cx$ C. $y = C\cos(x)$ D. $y = C\sin(x)$ 15. Tìm giới hạn $\lim_{n \to \infty} \frac{n^2 + 1}{2n^2 - 1}$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 0 D. $\infty$ 16. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 17. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số. A. $(1, 2)$ B. $(0, 0)$ C. $(2, 1)$ D. $(1, 1)$ 18. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}$. A. $(4x^2 + 2)e^{x^2 + y^2}$ B. $(4x^2 - 2)e^{x^2 + y^2}$ C. $(2x^2 + 2)e^{x^2 + y^2}$ D. $(2x^2 - 2)e^{x^2 + y^2}$ 19. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = x^2 \sin(x)$. A. $2x\sin(x) + x^2\cos(x)$ B. $2x\cos(x) + x^2\sin(x)$ C. $x^2\cos(x) - 2x\sin(x)$ D. $2x\sin(x) - x^2\cos(x)$ 20. Cho $z = f(x, y)$, $x = r\cos(\theta)$, $y = r\sin(\theta)$. Tính $\frac{\partial z}{\partial r}$. A. $\frac{\partial z}{\partial x}\cos(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y}\sin(\theta)$ B. $\frac{\partial z}{\partial x}\sin(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y}\cos(\theta)$ C. $\frac{\partial z}{\partial x}r\cos(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y}r\sin(\theta)$ D. $\frac{\partial z}{\partial x}r\sin(\theta) + \frac{\partial z}{\partial y}r\cos(\theta)$ 21. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo của A. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 4 & -2 \\ -3 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -4 & 2 \\ 3 & -1 \end{bmatrix}$ 22. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(\sin(x))$. A. $\cot(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\frac{1}{\sin(x)}$ D. $\frac{1}{\cos(x)}$ 23. Tính tích phân $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 24. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 0 & 2 & 0 \\ 0 & 0 & 3 \end{bmatrix}$. A. 6 B. 0 C. 1 D. 5 25. Cho hàm số $f(x, y) = xy$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm (1, 1) theo hướng của vector $\vec{v} = (1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $\frac{1}{\sqrt{2}}$ C. 2 D. $\frac{1}{2}$ 26. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{e^x - 1}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. e 27. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\infty$ B. 0 C. 1 D. 2 28. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{30}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{2}{5}$ D. $\frac{1}{2}$ 29. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ với $f(\frac{1}{2}, \frac{1}{2}) = \frac{1}{2}$. B. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ với $f(\frac{1}{2}, \frac{1}{2}) = \frac{1}{2}$. C. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 0)$ với $f(1, 0) = 1$. D. Hàm số đạt cực đại tại $(0, 1)$ với $f(0, 1) = 1$. 30. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} a_n$. Nếu $\lim_{n \to \infty} a_n \neq 0$, thì chuỗi này như thế nào? A. Phân kỳ B. Hội tụ C. Hội tụ tuyệt đối D. Hội tụ có điều kiện Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp