Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 8 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1$ và $3$ B. $0$ và $2$ C. $-1$ và $-3$ D. Không có eigenvalue 2. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2y + yz^2 + xz$. A. $\nabla f = (2xy + z, x^2 + z^2, 2yz + x)$ B. $\nabla f = (x^2 + z^2, 2xy + z, 2yz + x)$ C. $\nabla f = (2xy, x^2 + z^2, 2yz)$ D. $\nabla f = (2xy + z, x^2 + z^2 + x, 2yz)$ 3. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. Không có điểm dừng 4. Cho $z = 1 + i$. Tính $z^8$. A. $16$ B. $-16$ C. $16i$ D. $-16i$ 5. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo $A^{-1}$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 4 & -2 \\ -3 & 1 \end{bmatrix}$ D. Không tồn tại ma trận nghịch đảo 6. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{2}{5}$ D. $\frac{1}{2}$ 7. Tìm vector riêng ứng với eigenvalue $\lambda = 1$ của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $(1, -1)$ B. $(1, 1)$ C. $\begin{bmatrix} 1 \\ 0 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 0 \\ 1 \end{bmatrix}$ 8. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $2(x+y)e^{x^2 + y^2}$ 9. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $\frac{dy}{dx} = \frac{x}{y}$. A. $y^2 = x^2 + C$ B. $y = x + C$ C. $y = x^2 + C$ D. $y^2 = x + C$ 10. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^{4x} + C_2xe^{4x}$ D. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ 11. Tìm cực trị của hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x - 4$. A. Hàm số đạt cực đại tại $x = 1$ và cực tiểu tại $x = 3$. B. Hàm số đạt cực tiểu tại $x = 1$ và cực đại tại $x = 3$. C. Hàm số đạt cực đại tại $x = -1$ và cực tiểu tại $x = -3$. D. Hàm số không có cực trị. 12. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 1 & 2 & 3 \end{bmatrix}$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $0$ 13. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y' + y = e^{-x}$. A. $y = (x + C)e^{-x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = xe^{-x}$ D. $y = Ce^{-x}$ 14. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}$. A. $e$ B. $1$ C. $0$ D. $\infty$ 15. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(\sin(x))$. A. $\cot(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\frac{1}{\sin(x)}$ D. $\frac{1}{\cos(x)}$ 16. Tính $\int_{-\infty}^{+\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\pi$ C. $1$ D. $2\sqrt{\pi}$ 17. Tìm điều kiện để tích phân suy rộng $\int_1^{\infty} \frac{1}{x^\alpha} dx$ hội tụ. A. $\alpha > 1$ B. $\alpha < 1$ C. $\alpha \geq 1$ D. $\alpha \leq 1$ 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $1$ 19. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 1 \end{bmatrix}$. Tìm $A^n$. A. $\begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} n & 0 \\ 0 & n \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 1 & n \\ n & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} n & n \\ n & n \end{bmatrix}$ 20. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy + x + y$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $(-1, -1)$. B. Hàm số đạt cực đại tại điểm $(-1, -1)$. C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $(1, 1)$. 21. Tìm giá trị của $\lim_{x \to \infty} \frac{x^2 + 2x + 1}{2x^2 - x + 3}$. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $0$ D. $\infty$ 22. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 0 & 4 & 5 \\ 0 & 0 & 6 \end{bmatrix}$. A. $24$ B. $0$ C. $1$ D. $12$ 23. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x + 2$. Tìm khoảng đồng biến của hàm số. A. $(-\infty, -1)$ và $(1, +\infty)$ B. $(-1, 1)$ C. $\mathbb{R}$ D. Không có khoảng đồng biến 24. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\mathbb{R}$ B. $\mathbb{C}$ C. $(-1, 1)$ D. $[-1, 1]$ 25. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 26. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $0$ 27. Giải phương trình $z^2 + 2z + 5 = 0$ trên tập số phức. A. $z = -1 \pm 2i$ B. $z = 1 \pm 2i$ C. $z = -1 \pm i$ D. $z = 1 \pm i$ 28. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 29. Cho hàm số $f(x,y) = x^2 + xy + y^2$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x,y)$ trên miền $x^2 + y^2 \leq 1$. A. $0$ B. $1$ C. $-1$ D. $\frac{1}{2}$ 30. Tìm khai triển Taylor của hàm số $f(x) = \sin(x)$ tại $x = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp