Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 9 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 2. Tính tích phân $\int x \cos x dx$. A. $x \sin x + \cos x + C$ B. $x \sin x - \cos x + C$ C. $x \cos x + \sin x + C$ D. $x \cos x - \sin x + C$ 3. Cho hàm số $f(x) = x^3$. Tính gần đúng giá trị của $f(2.01)$ bằng vi phân. A. 8.12 B. 8.03 C. 8.06 D. 8.09 4. Giải phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^{x}$ D. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ 5. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ C. $(1, 1)$ D. Không có điểm dừng 6. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$. A. $[-1, 1)$ B. $(-1, 1)$ C. $[-1, 1]$ D. $\mathbb{R}$ 7. Tìm vector riêng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$ ứng với giá trị riêng $\lambda = 3$. A. $\begin{bmatrix} 1 \\ 1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 \\ -1 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 \\ 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -1 \\ 1 \end{bmatrix}$ 8. Tìm cực trị của hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x - 4$. A. Cực đại tại $x = 1$, cực tiểu tại $x = 3$ B. Cực tiểu tại $x = 1$, cực đại tại $x = 3$ C. Không có cực trị D. Cực đại tại $x = 1$ và $x = 3$ 9. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $2(x+y)e^{x^2 + y^2}$ 10. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$ A. $x = 2, y = 1$ B. $x = 1, y = 2$ C. $x = 3, y = 0$ D. $x = 0, y = 3$ 11. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y = \sin x$. A. $y = C_1\cos x + C_2\sin x - \frac{1}{2}x\cos x$ B. $y = C_1\cos x + C_2\sin x + \frac{1}{2}x\cos x$ C. $y = C_1\cos x + C_2\sin x - x\cos x$ D. $y = C_1\cos x + C_2\sin x + x\cos x$ 12. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. A. $dz = (3x^2 - 3y)dx + (3y^2 - 3x)dy$ B. $dz = (3x^2 + 3y)dx + (3y^2 + 3x)dy$ C. $dz = (x^2 - y)dx + (y^2 - x)dy$ D. $dz = (x^3 - 3y)dx + (y^3 - 3x)dy$ 13. Cho $z_1 = 1 + i$ và $z_2 = 2 - i$. Tính $z_1 \cdot z_2$. A. $3 + i$ B. $3 - i$ C. $1 + 3i$ D. $1 - 3i$ 14. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(\sin x)$. A. $\cot x$ B. $\tan x$ C. $\frac{1}{\sin x}$ D. $\frac{1}{\cos x}$ 15. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 16. Tìm giới hạn $\lim_{n \to \infty} \frac{n^2 + 1}{2n^2 + n + 1}$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 0 D. 2 17. Cho $f(x) = \int_0^x e^{-t^2} dt$. Tính $f'(x)$. A. $e^{-x^2}$ B. $e^{-t^2}$ C. $-2xe^{-x^2}$ D. $-e^{-x^2}$ 18. Cho chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 19. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. Không tồn tại 20. Tìm khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = \cos x$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{n}}{n!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n}}{(2n)!}$ 21. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{2}{5}$ C. $\frac{1}{5}$ D. $\frac{3}{5}$ 22. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo $A^{-1}$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} -2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ D. Không tồn tại ma trận nghịch đảo 23. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x^x$. A. $x^x(\ln x + 1)$ B. $x^x \ln x$ C. $x^x$ D. $\ln x + 1$ 24. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $A$ khả nghịch thì $det(A) \neq 0$ B. Nếu $det(A) = 0$ thì $A$ khả nghịch C. Nếu $A$ không khả nghịch thì $det(A) \neq 0$ D. Luôn có $det(A) = 0$ 25. Cho hàm $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}), & x \neq 0 \\ 0, & x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. 0 B. 1 C. Không tồn tại D. $\infty$ 26. Tính $\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}$. A. $e$ B. 1 C. 0 D. $\infty$ 27. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 0 D. $\frac{1}{4}$ 28. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ C. $y = e^{-x} + Ce^{2x}$ D. $y = e^{-2x} + Ce^{x}$ 29. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy + x + y$. A. Cực tiểu tại $(-1, -1)$ B. Cực đại tại $(-1, -1)$ C. Không có cực trị D. Cực tiểu tại (1, 1) 30. Tìm nghiệm của phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ trên tập số phức. A. $-1 \pm 2i$ B. $1 \pm 2i$ C. $-1 \pm i$ D. $1 \pm i$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp