Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. A. $\frac{32}{3}$ B. $\frac{16}{3}$ C. $\frac{64}{3}$ D. $\frac{8}{3}$ 2. Tính $\int_{-\infty}^{+\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\pi$ C. 1 D. 2 3. Cho phương trình vi phân $y'' + y = 0$. Tìm nghiệm tổng quát. A. $y = C_1 \cos(x) + C_2 \sin(x)$ B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ C. $y = C_1 \cos(x) + C_2 x \cos(x)$ D. $y = C_1 \sin(x) + C_2 x \sin(x)$ 4. Cho $A = \begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 2 \end{bmatrix}$. Tính $A^n$. A. $\begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 2^n \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} n & 0 \\ 0 & 2n \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 1 & 0 \\ 0 & n^2 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} n & 0 \\ 0 & 2 \end{bmatrix}$ 5. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(x^2 + 1)$. A. $\frac{2x}{x^2 + 1}$ B. $\frac{1}{x^2 + 1}$ C. $\frac{2}{x^2 + 1}$ D. $\frac{x}{x^2 + 1}$ 6. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi $y = x^2$, $y = 0$ và $x = 1$ quanh trục $Ox$. A. $\frac{\pi}{5}$ B. $\frac{\pi}{3}$ C. $\pi$ D. $\frac{2\pi}{5}$ 7. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\mathbb{R}$ B. $(-1, 1)$ C. $[-1, 1]$ D. $\emptyset$ 8. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ 9. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & \text{nếu } x \neq 0 \\ 0 & \text{nếu } x = 0 \end{cases}$. Hàm số này có đạo hàm tại $x = 0$ không? A. Có, và $f'(0) = 0$ B. Có, và $f'(0) = 1$ C. Không D. Có, và $f'(0) = -1$ 10. Tìm khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} x^n$ C. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$ D. $\sum_{n=1}^{\infty} x^n$ 11. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ D. $\vec{n} = (1, -1, 3)$ 12. Cho $z_1 = 1 + i$ và $z_2 = 2 - i$. Tính $z_1 \cdot z_2$. A. $3 + i$ B. $1 + 3i$ C. $2 - i$ D. $3 - i$ 13. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Tìm khoảng đồng biến của hàm số. A. $\left(-\infty, 1\right)$ và $\left(3, +\infty\right)$ B. $\left(1, 3\right)$ C. $\left(-\infty, -3\right)$ và $\left(-1, +\infty\right)$ D. $\left(-3, -1\right)$ 14. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tìm định thức của ma trận $A$. A. -2 B. 2 C. 10 D. -10 15. Giải phương trình $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = (C_1 + C_2x)e^{2x}$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ D. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ 16. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. 0 17. Cho hàm số $f(x, y) = xy$. Tính đạo hàm riêng $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. 1 B. 0 C. $x$ D. $y$ 18. Cho chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 19. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 2)$ B. Hàm số đạt cực đại tại $(1, 2)$ C. Hàm số đạt cực tiểu tại $(-1, -2)$ D. Hàm số đạt cực đại tại $(-1, -2)$ 20. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \arctan(x)$. A. $\frac{1}{1 + x^2}$ B. $\frac{1}{1 - x^2}$ C. $\frac{-1}{1 + x^2}$ D. $\frac{-1}{1 - x^2}$ 21. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 22. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại $(1, 1)$ theo hướng $\vec{v} = (1, 1)$. A. $2\sqrt{2}$ B. $\sqrt{2}$ C. 2 D. 4 23. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 1 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} 1 & -1 \\ -1 & 2 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -1 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -1 & 1 \\ 1 & -2 \end{bmatrix}$ 24. Tìm giới hạn của dãy số $a_n = \frac{n^2 + 1}{2n^2 + n + 3}$ khi $n \rightarrow \infty$. A. $\frac{1}{2}$ B. 0 C. 1 D. $\infty$ 25. Tính tích phân $\int_0^1 x e^x dx$. A. $e - 1$ B. 1 C. $e + 1$ D. $2e$ 26. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}$. A. $e$ B. 1 C. 0 D. $\infty$ 27. Tìm nghiệm của phương trình $z^2 + 2z + 5 = 0$. A. $-1 \pm 2i$ B. $1 \pm 2i$ C. $-1 \pm i$ D. $1 \pm i$ 28. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 29. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ C. $y = e^{-x} + C$ D. $y = e^{-2x} + C$ 30. Giải bất phương trình $|x - 2| < 3$. A. $-1 < x < 5$ B. $x 5$ C. $x < 5$ D. $x > -1$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp