Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 0 & 4 & 5 \\ 0 & 0 & 6 \end{bmatrix}$. A. $24$ B. $12$ C. $0$ D. $36$ 2. Tính đạo hàm của hàm số $y = \ln(\sin(x))$. A. $\cot(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\frac{1}{\sin(x)}$ D. $\frac{1}{\cos(x)}$ 3. Cho chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi: A. $p > 1$ B. $p \ge 1$ C. $p < 1$ D. $p \le 1$ 4. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (2, -1, -3)$ D. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ 5. Tìm nghiệm của phương trình $y''+2y'+y=0$. A. $y=c_1e^{-x}+c_2xe^{-x}$ B. $y=c_1e^{x}+c_2xe^{x}$ C. $y=c_1e^{-x}+c_2e^{x}$ D. $y=c_1\cos(x)+c_2\sin(x)$ 6. Tính $\lim_{x \to \infty} (1 + \frac{1}{x})^x$. A. $e$ B. $1$ C. $0$ D. $\infty$ 7. Giải phương trình $z^2 + 4 = 0$ trên tập số phức. A. $z = \pm 2i$ B. $z = \pm 2$ C. $z = 2 \pm i$ D. $z = -2 \pm i$ 8. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $0$ 9. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $0$ 10. Tính tích phân $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. $-1$ 11. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Điểm dừng của hàm số này là: A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ D. $(1, 0)$ và $(-1, 0)$ 12. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo của $A$ (nếu có). A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} -2 & 3 \\ 1 & -4 \end{bmatrix}$ D. Ma trận $A$ không có nghịch đảo. 13. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Tìm khoảng mà hàm số nghịch biến. A. $(1, 3)$ B. $\mathbb{R}$ C. $\emptyset$ D. $\mathbb{R} \setminus \{1, 3\}$ 14. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2x e^{x^2 + y^2}$ B. $2y e^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $x^2 e^{x^2 + y^2}$ 15. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $\det(A) = 0$ thì $A$ khả nghịch. B. Nếu $\det(A) \neq 0$ thì $A$ khả nghịch. C. Nếu $A$ khả nghịch thì $\det(A) = 0$. D. $A$ luôn khả nghịch. 16. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính $\begin{cases} x + y = 3 \\ 2x - y = 0 \end{cases}$. A. $(1, 2)$ B. $(2, 1)$ C. $(0, 3)$ D. $(3, 0)$ 17. Tính tích phân $\int_0^1 x^2 e^x dx$. A. $e - 2$ B. $2 - e$ C. $e + 2$ D. $-e - 2$ 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $1$ 19. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\infty$ B. $0$ C. $1$ D. $e$ 20. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số. A. $(1, 2)$ B. $(0, 0)$ C. $(2, 1)$ D. $(-1, -2)$ 21. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 0)$ D. Hàm số đạt cực đại tại $(1, 0)$ 22. Cho $f(x,y)=x^2y+y^3$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}(1,1)$. A. $2$ B. $1$ C. $3$ D. $4$ 23. Tìm cực trị của hàm số $f(x,y)=x^3+y^3-3x-3y$. A. Hàm số có cực đại tại (-1,-1) và cực tiểu tại (1,1) B. Hàm số có cực đại tại (1,1) và cực tiểu tại (-1,-1) C. Hàm số có cực đại tại (-1,1) và cực tiểu tại (1,-1) D. Hàm số có cực đại tại (1,-1) và cực tiểu tại (-1,1) 24. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} a_n$. Nếu $\lim_{n \to \infty} a_n \neq 0$ thì: A. Chuỗi phân kỳ B. Chuỗi hội tụ C. Không kết luận được D. Chuỗi hội tụ tuyệt đối 25. Tìm đạo hàm riêng cấp hai $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$ của hàm số $f(x, y) = x^3 y^2 + x \sin(y)$. A. $6x^2 y + \cos(y)$ B. $6xy + \cos(y)$ C. $3x^2 y + \cos(y)$ D. $3x^2 y - \sin(y)$ 26. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' + y = e^{-x}$. A. $y = xe^{-x} + C e^{-x}$ B. $y = e^{-x} + C e^{-x}$ C. $y = x + C e^{-x}$ D. $y = xe^{x} + C e^{-x}$ 27. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 28. Điều kiện cần và đủ để hàm số $f(x)$ đạt cực trị tại $x_0$ là: A. $f'(x_0) = 0$ và $f''(x_0) \neq 0$ B. $f'(x_0) = 0$ C. $f'(x_0) \neq 0$ D. $f''(x_0) = 0$ 29. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & \text{if } x \neq 0 \\ 0 & \text{if } x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 30. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = (C_1 + C_2 x) e^{2x}$ B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$ D. $y = C_1 e^{4x} + C_2 x e^{4x}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp