Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tính tích phân $\int_0^{\pi} \sin(x) dx$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $-1$ 2. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ D. $(1, 0)$ và $(0, -1)$ 3. Tính $\lim_{x \to \infty} (1 + \frac{1}{x})^x$. A. $0$ B. $1$ C. $e$ D. $\infty$ 4. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{e^x - 1}{x}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 5. Cho phương trình $x^2 + y^2 + z^2 = 1$. Phương trình này biểu diễn hình gì? A. Đường tròn B. Mặt cầu C. Elip D. Hyperboloid 6. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. A. $x = 1, y = 2$ B. $x = 2, y = 1$ C. $x = 2, y = 2$ D. $x = 1, y = 1$ 7. Tính $\int_{-\infty}^{+\infty} e^{-x^2} dx$. A. $0$ B. $1$ C. $\sqrt{\pi}$ D. $\pi$ 8. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 9. Tính đạo hàm của hàm số $y = x^x$ với $x > 0$. A. $x^x$ B. $x x^{x-1}$ C. $x^x(\ln x + 1)$ D. $x(\ln x + 1)$ 10. Tìm cực trị của hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 5$. A. Cực đại tại $x=0$, cực tiểu tại $x=4$ B. Cực tiểu tại $x=0$, cực đại tại $x=4$ C. Cực đại tại $x=-4$, cực tiểu tại $x=0$ D. Không có cực trị 11. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{2}{5}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{5}$ 12. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $\det(A) = 0$ thì $A$ khả nghịch B. Nếu $\det(A) \neq 0$ thì $A$ không khả nghịch C. Nếu $\det(A) = 0$ thì $A$ không khả nghịch D. $\det(A) = 0$ luôn đúng 13. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \arctan(x)$. A. $\frac{1}{1 + x^2}$ B. $\frac{1}{1 - x^2}$ C. $\frac{-1}{1 + x^2}$ D. $\frac{-1}{1 - x^2}$ 14. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1xe^x + C_2e^x$ D. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ 15. Tìm khai triển Taylor của hàm số $f(x) = \sin(x)$ tại $x = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ 16. Cho hàm số $f(x) = x^3$. Tính tích phân $\int_0^2 f(x) dx$. A. $2$ B. $4$ C. $8$ D. $16$ 17. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' + 2y = 0$. A. $y = Ce^{-2x}$ B. $y = Ce^{2x}$ C. $y = C\sin(2x)$ D. $y = C\cos(2x)$ 18. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' + y = e^{-x}$. A. $y = xe^{-x} + C$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = x + Ce^{-x}$ D. $y = x + C$ 19. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $3$ 20. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C (x + y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $2\sqrt{2}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{3\sqrt{2}}{2}$ 21. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $f(x, y) = xy$ trên miền $x^2 + y^2 \le 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ 22. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tính định thức của ma trận $A$. A. $-2$ B. $2$ C. $7$ D. $-7$ 23. Giải phương trình $z^2 + 2z + 5 = 0$ trên tập số phức. A. $-1 \pm 2i$ B. $1 \pm 2i$ C. $-1 \pm i$ D. $1 \pm i$ 24. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không hội tụ 25. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. A. Không có cực trị B. Cực tiểu tại $(1, 2)$ C. Cực đại tại $(1, 2)$ D. Cực tiểu tại $(-1, -2)$ 26. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2$ và $g(x, y) = x + y - 1 = 0$. Tìm cực trị của $f$ với điều kiện $g(x, y) = 0$. A. Không có cực trị B. Có cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Có cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ D. Có cực tiểu tại $(1, 0)$ 27. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(\sin(x))$. A. $\frac{\cos(x)}{\sin(x)}$ B. $\frac{\sin(x)}{\cos(x)}$ C. $\cos(x)$ D. $\sin(x)$ 28. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính đạo hàm riêng $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $4xye^{x^2 + y^2}$ 29. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & x \neq 0 \\ 0 & x = 0 \end{cases}$. Xét tính khả vi của $f(x)$ tại $x = 0$. A. Không khả vi B. Khả vi và $f'(0) = 0$ C. Khả vi và $f'(0) = 1$ D. Khả vi và $f'(0)$ không tồn tại 30. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ D. $\vec{n} = (2, -1, 5)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp