Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{2}{3}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $1$ 2. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ 3. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x + 2$. Tìm khoảng đồng biến của hàm số. A. $(-\infty, -1)$ và $(1, +\infty)$ B. $(-1, 1)$ C. $\mathbb{R}$ D. Không có khoảng đồng biến 4. Tìm nghiệm của phương trình $y' = y$ với điều kiện $y(0) = 1$. A. $y = e^x$ B. $y = x$ C. $y = 1$ D. $y = e^{-x}$ 5. Tìm thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi $y = x^2$, $y = 0$, $x = 1$ quanh trục $Ox$. A. $\frac{\pi}{5}$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{3}$ D. $\frac{2\pi}{5}$ 6. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\lambda_1 = 1, \lambda_2 = 3$ B. $\lambda_1 = -1, \lambda_2 = -3$ C. $\lambda_1 = 1, \lambda_2 = -3$ D. $\lambda_1 = -1, \lambda_2 = 3$ 7. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x, y)$. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $0$ D. $\frac{1}{4}$ 8. Tìm vector chỉ phương của đường thẳng $d: \begin{cases} x + y - z = 0 \\ 2x - y + z = 1 \end{cases}$. A. $\vec{u} = (0, 1, 1)$ B. $\vec{u} = (0, -1, -1)$ C. $\vec{u} = (1, -2, -3)$ D. $\vec{u} = (1, -2, -3)$ 9. Tìm cực trị của hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x - 4$. A. Cực đại tại $x = 1$, cực tiểu tại $x = 3$ B. Cực tiểu tại $x = 1$, cực đại tại $x = 3$ C. Cực đại tại $x = -1$, cực tiểu tại $x = -3$ D. Không có cực trị 10. Cho hàm số $f(x,y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $2(x+y)e^{x^2 + y^2}$ 11. Giải hệ phương trình tuyến tính $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. A. $x = 2, y = 1$ B. $x = 1, y = 2$ C. $x = 0, y = 3$ D. $x = 3, y = 0$ 12. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 13. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = x^x$ với $x > 0$. A. $x^x(\ln(x) + 1)$ B. $x^x \ln(x)$ C. $x x^{x-1}$ D. $x^x$ 14. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 0)$ và $(0, 1)$ D. $(0, 0)$ 15. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 1 & 2 & 3 \end{bmatrix}$. A. $3$ B. $2$ C. $1$ D. $0$ 16. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$ B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 \cos(4x) + C_2 \sin(4x)$ D. $y = C_1 e^{4x} + C_2 e^{-4x}$ 17. Cho $z = 2 - 3i$. Tính $|z|$. A. $\sqrt{5}$ B. $\sqrt{13}$ C. $5$ D. $13$ 18. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(\sin(x))$. A. $\cot(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\frac{1}{\sin(x)}$ D. $\frac{1}{\cos(x)}$ 19. Tính $\lim_{n \to \infty} (1 + \frac{1}{n})^n$. A. $0$ B. $1$ C. $e$ D. $\infty$ 20. Tìm điều kiện để chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$ hội tụ. A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 21. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 22. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{e^x - 1}{x}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 23. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $e$ 24. Tính $\int \frac{1}{x \ln(x)} dx$. A. $\ln(|\ln(x)|) + C$ B. $\ln(x) + C$ C. $\frac{1}{2} (\ln(x))^2 + C$ D. $-\frac{1}{\ln(x)} + C$ 25. Tính tích phân $\int_0^1 x^2 e^x dx$. A. $e - 2$ B. $1$ C. $2e - 1$ D. $e$ 26. Tìm giới hạn của dãy số $a_n = \frac{3n^2 + 2n - 1}{n^2 + 1}$ khi $n \rightarrow \infty$. A. $\infty$ B. $3$ C. $0$ D. $1$ 27. Tìm giá trị của $k$ để hàm số $f(x) = \begin{cases} kx & x \le 2 \\ x^2 & x > 2 \end{cases}$ liên tục tại $x = 2$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $4$ 28. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ D. $y = Ce^{-2x}$ 29. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = x^2y + xy^2$. A. $dz = (2xy + y^2)dx + (x^2 + 2xy)dy$ B. $dz = (2x + y)dx + (x + 2y)dy$ C. $dz = (x^2 + 2xy)dx + (2xy + y^2)dy$ D. $dz = (2xy)dx + (2xy)dy$ 30. Cho $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & x \neq 0 \\ 0 & x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp