[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ 1. Cho \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ tùy ý. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = \vec{b} \cdot \vec{a}\) B. \(\vec{a} \cdot \vec{a} = |\vec{a}|^2\) C. Nếu \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) thì \(\vec{a} = \vec{0}\) hoặc \(\vec{b} = \vec{0}\) D. \((\vec{a} + \vec{b}) \cdot \vec{c} = \vec{a} \cdot \vec{c} + \vec{b} \cdot \vec{c}\) 2. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có \(|\vec{a}| = 2\), \(|\vec{b}| = 3\) và góc giữa chúng là \(60^{\circ}\). Tính \(\vec{a} \cdot \vec{b}\). A. 3 B. 6 C. 3 D. 9 3. Cho tam giác đều ABC cạnh \(a\). Tính \(\vec{AB} \cdot \vec{AC}\). A. \(a^2\) B. \(a^2/2\) C. \(-a^2/2\) D. 0 4. Cho \(\vec{a} = (3; 1)\). Tính \(\vec{a}^2 = \vec{a} \cdot \vec{a}\). A. 10 B. 9 C. 1 D. 10 5. Cho vectơ \(\vec{a} = (x; y)\). Vectơ đối của \(\vec{a}\) là: A. \((-x; -y)\) B. \((x; -y)\) C. \((-x; y)\) D. \((y; x)\) 6. Khi nào hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) cùng phương? A. Khi \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) B. Khi \(\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| |\vec{b}|\) C. Khi \(\vec{a}\) hoặc \(\vec{b}\) là vectơ không, hoặc khi \(\cos(\theta) = \pm 1\) D. Khi \(\vec{a} \cdot \vec{b} = -|\vec{a}| |\vec{b}|\) 7. Cho \(\vec{a} = (1; -2)\) và \(\vec{b} = (3; 1)\). Tính \(\vec{a} \cdot (\vec{a} + \vec{b})\). A. 2 B. -2 C. 0 D. 4 8. Cho \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ khác không. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| + |\vec{b}|\) B. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| - |\vec{b}|\) C. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}|\) D. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \cos(\theta)\) 9. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (2; -1)\) và \(\vec{b} = (-3; 4)\). Tính \(\vec{a} \cdot \vec{b}\). A. -10 B. 2 C. -10 D. 10 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Vectơ \(\vec{AB}\) và vectơ \(\vec{AC}\) có quan hệ gì về tích vô hướng? A. \(\vec{AB} \cdot \vec{AC} > 0\) B. \(\vec{AB} \cdot \vec{AC} = 0\) C. \(\vec{AB} \cdot \vec{AC} < 0\) D. \(\vec{AB} \cdot \vec{AC} = |\vec{AB}| |\vec{AC}|\) 11. Cho \(\vec{a} = (2; 5)\) và \(\vec{b} = (-1; 3)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} - \vec{b}\). A. (3; 2) B. (-3; -2) C. (3; 2) D. (-3; 8) 12. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) khác vectơ không. Tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) được định nghĩa như thế nào? A. Tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là tích của độ dài hai vectơ và cosin của góc giữa chúng. B. Tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là tổng các tích của hoành độ và tung độ tương ứng của hai vectơ. C. Tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là tích độ dài của vectơ \(\vec{a}\) với hình chiếu của vectơ \(\vec{b}\) lên giá của \(\vec{a}\). D. Tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là bình phương độ dài của vectơ \(\vec{a}\). 13. Cho \(\vec{a} = (3; -4)\). Tính độ dài của vectơ \(\vec{a}\). A. \(5\) B. \(7\) C. \(25\) D. \(49\) 14. Cho \(\vec{u} = (1; 2)\) và \(\vec{v} = (-3; m)\). Tìm giá trị của \(m\) để \(\vec{u}\) vuông góc với \(\vec{v}\). A. \(m = 3/2\) B. \(m = -3/2\) C. \(m = 2/3\) D. \(m = -2/3\) 15. Hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) vuông góc với nhau khi nào? A. Khi \(\vec{a} \cdot \vec{b} > 0\) B. Khi \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) C. Khi \(\vec{a} \cdot \vec{b} < 0\) D. Khi \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) cùng phương Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 5: Vecto [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 10: Xác suất [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Hàm số và đồ thị [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn