[Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập toán học 8 giữa học kì 1 [Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập toán học 8 giữa học kì 1 1. Phép chia đa thức $(x^2 + 2x + 1)$ cho $(x+1)$ có kết quả là? A. $x+1$ B. $x-1$ C. $x+2$ D. $1$ 2. Giá trị của $x$ để đa thức $5x^2 - 10x$ chia hết cho $5x$ là? A. $x=0$ B. $x=2$ C. Mọi giá trị của $x$ khác 0 D. Không có giá trị nào 3. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: $x^2 - 4y^2$ A. $(x - 4y)(x + 4y)$ B. $(x - 2y)(x + 2y)$ C. $(x^2 - 2y)(x^2 + 2y)$ D. $(x - 4y)^2$ 4. Đâu là hằng đẳng thức đáng nhớ? A. $(a-b)^2 = a^2 - 2ab - b^2$ B. $(a+b)^2 = a^2 + ab + b^2$ C. $(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2$ D. $(a+b)^2 = a^2 + 2ab - b^2$ 5. Đa thức nào chia hết cho đơn thức $3x^2y$? A. $x^3y^2 - 2x^2y + 5x^2y$ B. $6x^3y^2 + 9x^2y^3 - 3x^2y$ C. $3x^3y^2 + 4x^2y - 7x^2y^2$ D. $9x^4y^3 - 12x^3y^2 + 6x^2y$ 6. Giá trị của biểu thức $(x+y)^2 - (x-y)^2$ là? A. $2x^2 + 2y^2$ B. $4xy$ C. $0$ D. $2xy$ 7. Đa thức nào sau đây là đơn thức? A. $x^2 + y^2$ B. $3x - 5y$ C. $7x^2y^3$ D. $x^2 - 2x + 1$ 8. Hình thang cân ABCD với đáy AB song song CD. Nếu $\angle A = 60^{\circ}$, thì số đo của $\angle C$ là? A. $60^{\circ}$ B. $120^{\circ}$ C. $90^{\circ}$ D. $30^{\circ}$ 9. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào luôn có hai đường chéo vuông góc với nhau? A. Hình chữ nhật B. Hình thang C. Hình thoi D. Hình bình hành 10. Cho đa thức $P(x) = 2x^3 - 3x^2 + 5x - 1$. Tìm hệ số của hạng tử chứa $x^2$ trong đa thức $P(x)$? A. 5 B. 2 C. -3 D. -1 11. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó, MA bằng bao nhiêu lần BC? A. MA = BC B. MA = 2BC C. MA = $\frac{1}{2}$BC D. MA = $\frac{1}{3}$BC 12. Cho hình chữ nhật ABCD. Đường chéo AC bằng 10 cm. Độ dài đường chéo BD là? A. 5 cm B. 10 cm C. 20 cm D. Không xác định được 13. Cho hình bình hành ABCD. Điều kiện nào sau đây không đủ để ABCD là hình vuông? A. Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau B. Hai đường chéo bằng nhau và một góc vuông C. Hai đường chéo vuông góc và bằng nhau D. Một góc vuông và hai cạnh kề bằng nhau 14. Phân tích đa thức $x^2 - 2xy + y^2 - 9$ thành nhân tử. A. $(x-y-3)(x-y+3)$ B. $(x+y-3)(x+y+3)$ C. $(x-y-9)(x-y+1)$ D. $(x+y-9)(x+y+1)$ 15. Kết quả của phép nhân $(x+2)(x-1)$ là? A. $x^2 + x - 2$ B. $x^2 - x - 2$ C. $x^2 + 2x - 2$ D. $x^2 + x + 2$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm toán học 8 bài 1 Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến [Cánh diều] Trắc nghiệm toán học 8 Bài 5 Hình chữ nhật [Cánh diều] Trắc nghiệm toán học 8 Bài 3 Hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0) [Cánh diều] Trắc nghiệm toán học 8 Bài tập cuối chương 7: Phương trình bậc nhất một ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm toán học 8 Bài 6 Hình thoi