[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Dấu của tam thức bậc hai [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Dấu của tam thức bậc hai 1. Tam thức bậc hai $f(x) = -2x^2 + 5x - 2$ mang dấu dương khi nào? A. $x \in \left(-\infty; \frac{1}{2}\right) \cup \left(2; \infty\right)$ B. $x \in \left(\frac{1}{2}; 2\right)$ C. $x \in \left(-\infty; -2\right) \cup \left(-\frac{1}{2}; \infty\right)$ D. $x \in \left(-2; -\frac{1}{2}\right)$ 2. Cho tam thức $f(x) = x^2 + 2x + 3$. Xác định dấu của $f(x)$ trên tập số thực $\mathbb{R}$. A. Luôn dương B. Luôn âm C. Đổi dấu D. Dương khi $x > -1$ và âm khi $x < -1$ 3. Tam thức $f(x) = -x^2 + 4x - 4$ có dấu như thế nào? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Âm với mọi $x \neq 2$ D. Bằng 0 tại $x=2$ và âm với mọi $x \neq 2$ 4. Tam thức bậc hai $f(x) = -x^2 + 6x - 9$ có dấu như thế nào? A. Luôn dương với mọi $x \in \mathbb{R}$ B. Luôn âm với mọi $x \in \mathbb{R}, x \neq 3$ C. Âm với mọi $x \in \mathbb{R}$ D. Bằng 0 tại $x=3$ và âm với mọi $x \neq 3$ 5. Cho tam thức bậc hai $f(x) = 2x^2 - 4x + 6$. Dấu của tam thức này là gì? A. Luôn dương với mọi $x \in \mathbb{R}$ B. Luôn âm với mọi $x \in \mathbb{R}$ C. Đổi dấu D. Dương với $x > 1$ và âm với $x < 1$ 6. Cho tam thức bậc hai $f(x) = x^2 - 4$. Dấu của $f(x)$ là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Âm trong khoảng $(-2; 2)$ và dương ngoài khoảng đó D. Dương trong khoảng $(-2; 2)$ và âm ngoài khoảng đó 7. Cho tam thức $f(x) = 2x^2 - x - 1$. Tìm tập hợp các giá trị của $x$ để $f(x) > 0$. A. $x \in \left(-\infty; -\frac{1}{2}\right) \cup \left(1; \infty\right)$ B. $x \in \left(-\frac{1}{2}; 1\right)$ C. $x \in \left(-\infty; 1\right) \cup \left(-\frac{1}{2}; \infty\right)$ D. $x \in \left(1; \infty\right)$ 8. Tam thức bậc hai $f(x) = 4x^2 - 4x + 1$ có dấu như thế nào? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Bằng 0 tại $x=1/2$ và dương với mọi $x \neq 1/2$ D. Bằng 0 tại $x=1/2$ và âm với mọi $x \neq 1/2$ 9. Cho tam thức $f(x) = -2x^2 - 4x - 2$. Tìm tập hợp các giá trị của $x$ để $f(x) < 0$. A. $\{x \in \mathbb{R}\}$ B. $\{x \in \mathbb{R} \mid x \neq -1\}$ C. $\{-1\}$ D. $\{x \in \mathbb{R} \mid x < -1\}$ 10. Cho tam thức $f(x) = 3x^2 - 5x + 2$. Tìm khoảng mà $f(x) < 0$. A. $x \in \left(-\infty; \frac{2}{3}\right) \cup \left(1; \infty\right)$ B. $x \in \left(\frac{2}{3}; 1\right)$ C. $x \in \left(-\infty; 1\right) \cup \left(\frac{2}{3}; \infty\right)$ D. $x \in \left(1; \infty\right)$ 11. Tam thức $f(x) = x^2 - 5x + 6$ mang dấu âm khi nào? A. $x \in \left(-\infty; 2\right) \cup \left(3; \infty\right)$ B. $x \in \left(2; 3\right)$ C. $x \in \left(-\infty; 3\right) \cup \left(2; \infty\right)$ D. $x \in \left(3; \infty\right)$ 12. Tam thức bậc hai $f(x) = -x^2 - x - 1$ có dấu như thế nào? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Đổi dấu D. Bằng 0 tại $x = -1/2$ 13. Cho tam thức $g(x) = 3x^2 + 2x - 1$. Tìm tập hợp các giá trị của $x$ để $g(x) < 0$. A. $x \in \left(-\frac{1}{3}; 1\right)$ B. $x \in \left(-1; \frac{1}{3}\right)$ C. $x \in \left(-\infty; -1\right) \cup \left(\frac{1}{3}; \infty\right)$ D. $x \in \left(-\infty; -\frac{1}{3}\right) \cup \left(1; \infty\right)$ 14. Tam thức bậc hai $f(x) = x^2 + x + 1$ luôn có dấu gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Đổi dấu D. Bằng 0 tại $x=-1/2$ 15. Cho tam thức $h(x) = x^2 - 6x + 9$. Tập hợp các giá trị của $x$ để $h(x) \ge 0$ là gì? A. $\{3\}$ B. $\{x \in \mathbb{R} \mid x \neq 3\}$ C. $\{x \in \mathbb{R} \mid x \le 3\}$ D. $\{x \in \mathbb{R}\}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180. Định lý côsin và định lý sin trong tam giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Nhị thức Newton [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Mệnh đề toán học [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 Bài tập cuối chương 5: Đại số tổ hợp [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng