Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 8 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số 1. Phân tích đa thức x^3 + 1 thành nhân tử, ta được: A. (x + 1)(x^2 + x + 1) B. (x + 1)(x^2 - x + 1) C. (x - 1)(x^2 + x + 1) D. (x - 1)(x^2 - x + 1) 2. Rút gọn phân thức (x^2 - 1)/(x + 1), ta được: A. x + 1 B. x - 1 C. x D. 1 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 4 - x^2 A. 0 B. 2 C. 4 D. Không tồn tại 4. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x^2y? A. 2xy^2 B. -3x^2y C. 2x^3y D. 2x^2 5. Điều kiện xác định của phân thức 1/(x - 2) là: A. x ≠ 0 B. x ≠ 1 C. x ≠ 2 D. x ≠ -2 6. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử, ta được: A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x + 2) C. (x + 2)(x - 2) D. (x - 4)(x + 1) 7. Giá trị của biểu thức | -5 | là: A. -5 B. 0 C. 5 D. Không xác định 8. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. x + 1/x B. √x + 1 C. x^2 + 2x + 1 D. x^(3/2) + x 9. Đa thức nào sau đây có bậc cao nhất? A. x^2 + 1 B. x^3 + x C. x + 1 D. 1 10. Giá trị của biểu thức 2^3 * 2^2 là: A. 2^5 B. 2^6 C. 2^1 D. 4^5 11. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. (a + b)^2 = a^2 + b^2 B. (a - b)^2 = a^2 - b^2 C. (a + b)(a - b) = a^2 + b^2 D. (a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2 12. Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 > 0 là: A. x > -2 B. x < -2 C. x > 2 D. x < 2 13. Giá trị của biểu thức x^2 - 3x + 2 khi x = 2 là bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 14. Nếu (x + a)(x + b) = x^2 + 5x + 6, thì giá trị của a + b là: A. 5 B. 6 C. 11 D. 30 15. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 1 = 3? A. 2x + 2 = 3 B. 2x + 2 = 6 C. x - 1 = 3 D. x + 2 = 6 16. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A. x = -2 B. x = 0 C. x = 2 D. x = 3 17. Cho biểu thức A = (x + 1)/(x - 2). Tìm x để A = 0. A. x = 2 B. x = -1 C. x = 1 D. Không tồn tại 18. Tìm x biết: |x - 1| = 2 A. x = 3 B. x = -1 C. x = 3 hoặc x = -1 D. x = 1 hoặc x = -3 19. Cho a > 0 và a ≠ 1, giá trị của a^0 bằng bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. a D. Không xác định 20. Cho hệ phương trình: x + y = 5 và x - y = 1. Nghiệm của hệ phương trình là: A. x = 2, y = 3 B. x = 3, y = 2 C. x = 1, y = 4 D. x = 4, y = 1 21. Nếu một hình vuông có cạnh là x, thì diện tích của nó là: A. 2x B. 4x C. x^2 D. x^3 22. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x^2 + x = 0 B. xy = 1 C. 2x + 3 = 0 D. x^3 - 1 = 0 23. Nếu a < b, thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. -a < -b B. a^2 < b^2 C. a + c < b + c D. ac > bc 24. Cho cấp số cộng (u_n) có u_1 = 1 và công sai d = 2. Tìm u_5. A. 5 B. 7 C. 9 D. 11 25. Cho cấp số nhân (v_n) có v_1 = 2 và công bội q = 3. Tìm v_3. A. 6 B. 12 C. 18 D. 27 26. Kết quả của phép nhân (x + 1)(x - 1) là: A. x^2 + 1 B. x^2 - 1 C. x^2 + 2x + 1 D. x^2 - 2x + 1 27. Biểu thức (x^3)^2 tương đương với: A. x^5 B. x^6 C. x^9 D. x 28. Tìm giá trị của biểu thức: (1 + x + x^2 + x^3) / (1 + x) khi x ≠ -1. A. 1 + x^2 B. 1 + x C. x + x^2 D. 1 + x + x^2 29. Tìm giá trị của m để phương trình x^2 + mx + 1 = 0 có nghiệm kép. A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 hoặc m = -2 D. m = 0 30. Giá trị của biểu thức √9 + √16 là: A. 5 B. 7 C. 25 D. √25 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số