Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos(x)$. A. $\sin(x) + C$ B. $\sin(x)$ C. $-\sin(x) + C$ D. $-\sin(x)$ 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$ và $x = 4$. A. $\frac{16}{3}$ B. $\frac{8}{3}$ C. 4 D. 8 3. Tính tích phân $\int_0^1 x dx$. A. 1 B. $\frac{1}{2}$ C. 0 D. 2 4. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \frac{x}{x^2 + 1}$. A. $\frac{1 - x^2}{(x^2 + 1)^2}$ B. $\frac{1}{(x^2 + 1)^2}$ C. $\frac{x^2 - 1}{(x^2 + 1)^2}$ D. $\frac{1}{x^2 + 1}$ 5. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} (\sqrt{x^2 + x} - x)$. A. 0 B. $\frac{1}{2}$ C. 1 D. $\infty$ 6. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x^x$. A. $x^x(\ln(x) + 1)$ B. $x^x\ln(x)$ C. $x^x$ D. $\ln(x) + 1$ 7. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \arctan(x)$. A. $\frac{1}{1 + x^2}$ B. $\frac{1}{\sqrt{1 - x^2}}$ C. $\frac{-1}{1 + x^2}$ D. $\frac{1}{x^2}$ 8. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{e^x - 1}{x}$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. Không tồn tại 9. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2$. A. $\frac{x^3}{3} + C$ B. $2x + C$ C. $x^3 + C$ D. $\frac{x^2}{2} + C$ 10. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. A. $\ln|x| + C$ B. $\ln(x) + C$ C. $-\frac{1}{x^2} + C$ D. $\frac{1}{x^2} + C$ 11. Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 2$. A. x = 1 B. x = 0 C. x = 2 D. Không có điểm uốn 12. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}$. A. 0 B. 1 C. $e$ D. $\infty$ 13. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \sin(x^2)$. A. $2x\cos(x^2)$ B. $2\cos(x^2)$ C. $\cos(x^2)$ D. $-2x\cos(x^2)$ 14. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 0 B. $\infty$ C. 1 D. Không tồn tại 15. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. A. f(1, 2) = 0 là cực tiểu B. f(1, 2) = 0 là cực đại C. f(0, 0) = 5 là cực tiểu D. Không có cực trị 16. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 & x \le 1 \\ 2x - 1 & x > 1 \end{cases}$. Xét tính liên tục của hàm số tại $x = 1$. A. Liên tục B. Gián đoạn C. Không xác định D. Liên tục bên trái, gián đoạn bên phải 17. Tìm khoảng đồng biến của hàm số $y = x^3 - 3x$. A. $(-\infty, -1)$ và $(1, +\infty)$ B. $(-1, 1)$ C. $\mathbb{R}$ D. Không có khoảng đồng biến 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 19. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{2x}$. A. $\frac{1}{2}e^{2x} + C$ B. $e^{2x} + C$ C. $2e^{2x} + C$ D. $\frac{1}{4}e^{2x} + C$ 20. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \sin(\ln(x))$. A. $\frac{\cos(\ln(x))}{x}$ B. $\cos(\ln(x))$ C. $\frac{\cos(x)}{x}$ D. $\frac{\sin(\ln(x))}{x}$ 21. Tìm đạo hàm của hàm số $y = e^x\cos(x)$. A. $e^x(\cos(x) - \sin(x))$ B. $e^x(\cos(x) + \sin(x))$ C. $e^x\sin(x)$ D. $-e^x\sin(x)$ 22. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\tan(x)}{x}$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. Không tồn tại 23. Tính tích phân $\int_0^{\pi} \sin(x) dx$. A. 0 B. 1 C. 2 D. -1 24. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$, $y = 0$, $x = 1$ quanh trục Ox. A. $\frac{\pi}{5}$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{3}$ D. $\frac{\pi}{2}$ 25. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x + 2$. Tìm điểm cực đại của hàm số. A. x = 1 B. x = -1 C. x = 0 D. x = 2 26. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(x^2 + 1)$. A. $\frac{2x}{x^2 + 1}$ B. $\frac{1}{x^2 + 1}$ C. $\frac{2x}{\ln(x^2 + 1)}$ D. $\frac{x}{x^2 + 1}$ 27. Tìm vi phân của hàm số $y = x^3 + 2x$. A. $(3x^2 + 2)dx$ B. $3x^2 dx$ C. $(x^3 + 2x)dx$ D. $(3x^2 + 2)$ 28. Tính tích phân suy rộng $\int_1^{\infty} \frac{1}{x^2} dx$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. 2 29. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} \frac{x^2 + 1}{2x^2 - 1}$. A. 0 B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. $\infty$ 30. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $f(x) = -x^2 + 4x - 3$ trên $\mathbb{R}$. A. 0 B. 1 C. 2 D. Không có giá trị lớn nhất Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1