Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm $f(x, y) = xy$ trên miền $x^2 + y^2 \le 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $\frac{1}{4}$ D. $2$ 2. Tính tích phân $\int_0^{\pi} \int_0^{\sin x} y dy dx$. A. $\frac{\pi}{8}$ B. $\frac{\pi}{4}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 3. Tính tích phân bội ba $\iiint_V dV$, với $V$ là hình hộp chữ nhật $0 \le x \le 1$, $0 \le y \le 2$, $0 \le z \le 3$. A. $6$ B. $1$ C. $2$ D. $3$ 4. Cho hàm $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. Không có điểm dừng D. $(0, 0)$ 5. Tìm giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. Không tồn tại B. $0$ C. $1$ D. $\frac{1}{2}$ 6. Tính tích phân đường loại 2 $\int_C x dy - y dx$, với $C$ là đường tròn đơn vị $x^2 + y^2 = 1$ lấy theo chiều dương. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $\frac{\pi}{2}$ 7. Tính tích phân $\int_C (x^2 + y^2) dx + 2xy dy$ với $C$ là đường cong bất kỳ nối điểm $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $1$ 8. Tìm thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt $z = x^2 + y^2$ và mặt phẳng $z = 4$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $2\pi$ 9. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $y'' - y = x$ với điều kiện $y(0) = 0$ và $y'(0) = 1$. A. $-x - e^x + e^{-x}$ B. $-x + e^x - e^{-x}$ C. $-x + e^x$ D. $-x - e^{-x}$ 10. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $4xye^{x^2 + y^2}$ B. $e^{x^2 + y^2}$ C. $2xe^{x^2 + y^2}$ D. $2ye^{x^2 + y^2}$ 11. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $\frac{dy}{dx} + y = e^{-x}$. A. $xe^{-x} + C e^{-x}$ B. $e^{-x} + C$ C. $xe^x + C$ D. $e^x + C e^{-x}$ 12. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 13. Cho hàm $f(x,y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Tìm điểm cực đại của hàm số. A. $(-1, -1)$ B. $(1, 1)$ C. $(1, -1)$ D. $(-1, 1)$ 14. Tính tích phân mặt $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với $\vec{F}(x, y, z) = (x, y, z)$ và $S$ là mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$. A. $\frac{4\pi}{3}$ B. $4\pi$ C. $\frac{\pi}{3}$ D. $\pi$ 15. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C (x + y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $2\sqrt{2}$ D. $\frac{3\sqrt{2}}{2}$ 16. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$ B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 \cos(4x) + C_2 \sin(4x)$ D. $y = C_1 e^{4x} + C_2 e^{-4x}$ 17. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{1}{15}$ 18. Cho trường vector $\vec{F}(x, y) = (y, -x)$. Tính $\oint_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $-\pi$ 19. Tính $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là hình vuông có các đỉnh $(0, 0)$, $(1, 0)$, $(1, 1)$, và $(0, 1)$. A. $1$ B. $2$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{3}{2}$ 20. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 - y^2$. Tìm điểm dừng của hàm số này. A. $(0, 0)$ B. $(1, 1)$ C. $(1, -1)$ D. Không có điểm dừng 21. Tính diện tích của hình elip $\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1$. A. $\pi ab$ B. $\pi (a+b)$ C. $2\pi ab$ D. $\frac{\pi}{2} ab$ 22. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi $y = x^2$, $y = 0$, và $x = 1$ quanh trục $Ox$. A. $\frac{\pi}{5}$ B. $\frac{\pi}{3}$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $\frac{\pi}{2}$ 23. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số có cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Hàm số có cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số có cực tiểu tại $(1, 0)$ 24. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy$ trên miền $x^2 + y^2 \le 4$. A. $0$ B. $4$ C. $-4$ D. $2$ 25. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $e$ 26. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$. A. $[-1, 1)$ B. $(-1, 1)$ C. $[-1, 1]$ D. $(-\infty, \infty)$ 27. Tính divergence của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (x^2, y^2, z^2)$ tại điểm $(1, 1, 1)$. A. $6$ B. $3$ C. $2$ D. $1$ 28. Tìm diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 1$. A. $\frac{\pi}{6} (5\sqrt{5} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3} (5\sqrt{5} - 1)$ C. $\frac{\pi}{2} (5\sqrt{5} - 1)$ D. $\pi (5\sqrt{5} - 1)$ 29. Tính $\nabla f$ (gradient) của hàm $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$ tại điểm $(1, 1, 1)$. A. $(2, 2, 2)$ B. $(1, 1, 1)$ C. $(0, 0, 0)$ D. $(3, 3, 3)$ 30. Tính tích phân $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\pi$ D. $\frac{\pi}{2}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3