Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 2. Tính curl của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (x^2, y^2, z^2)$. A. $\vec{0}$ B. $(2x, 2y, 2z)$ C. $(0, 0, 0)$ D. $(0, 0, 2z - 2y)$ 3. Giải phương trình $z^2 + 2z + 5 = 0$ trên tập số phức. A. $-1 \pm 2i$ B. $1 \pm 2i$ C. $-1 \pm i$ D. $1 \pm i$ 4. Tính tích phân $\int_0^{\pi} \sin^2(x) dx$. A. $\frac{\pi}{2}$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $\frac{3\pi}{4}$ 5. Tìm khai triển Taylor của hàm số $f(x) = \sin(x)$ tại $x = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2 n+1)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n+1}}{(2 n+1)!}$ 6. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ D. $\vec{n} = (2, -1, 5)$ 7. Tính tích phân $\int_{-\infty}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. 1 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 5$. Tìm khoảng mà hàm số nghịch biến. A. $(0, 4)$ B. $\mathbb{R}$ C. $\emptyset$ D. (-$\infty$, 0) $\cup$ (4, +$\infty$) 9. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & \text{if } x \neq 0 \\ 0 & \text{if } x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. 0 B. 1 C. -1 D. Không tồn tại 10. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y = 0$. A. $y = C_1 \cos(x) + C_2 \sin(x)$ B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ C. $y = C_1 \cos(x) + C_2 x\cos(x)$ D. $y = C_1 \sin(x) + C_2 x\sin(x)$ 11. Tìm hàm $y(x)$ thỏa mãn phương trình vi phân $y' = y$ và điều kiện $y(0) = 1$. A. $y = e^x$ B. $y = e^{-x}$ C. $y = x$ D. $y = 1$ 12. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. A. $x = 2, y = 1$ B. $x = 1, y = 2$ C. $x = 3, y = 0$ D. $x = 0, y = 3$ 13. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 14. Tính giới hạn $\lim_{x \to \infty} (1 + \frac{1}{x})^x$. A. $e$ B. 1 C. 0 D. $\infty$ 15. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối điểm $A(0, 0)$ và $B(1, 1)$. A. $\frac{\sqrt{2}}{3}$ B. $\frac{2\sqrt{2}}{3}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{6}$ D. $\frac{5\sqrt{2}}{6}$ 16. Tìm giá trị riêng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. 1 và 3 B. -1 và -3 C. 1 và -3 D. -1 và 3 17. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \int_0^{x^2} e^{-t^2} dt$. A. $2xe^{-x^4}$ B. $e^{-x^4}$ C. $e^{-x^2}$ D. $2xe^{-x^2}$ 18. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x) - x}{x^3}$. A. $-\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{6}$ C. 0 D. $\infty$ 19. Tìm nghiệm của phương trình $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ D. $y = e^{-x} + Cx$ 20. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 2 & 1 \\ \frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ 21. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(\cos(x))$. A. $-\tan(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\cot(x)$ D. $-\cot(x)$ 22. Cho $f(x) = x^2 + 1$ và $g(x) = 2x - 3$. Tính $(f \circ g)(x)$. A. $4x^2 - 12x + 10$ B. $2x^2 - 1$ C. $4x^2 + 4$ D. $2x^3 - 3x^2 + 2x - 3$ 23. Tính tích phân bội hai $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $x = 0, y = 0, x + y = 1$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{1}{2}$ C. 1 D. $\frac{2}{3}$ 24. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3$. Tính vi phân toàn phần cấp 1 của hàm số. A. $df = (3x^2)dx + (3y^2)dy$ B. $df = (x^2)dx + (y^2)dy$ C. $df = (3x^2)dx - (3y^2)dy$ D. $df = (x^2)dx - (y^2)dy$ 25. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 2 D. $\frac{1}{4}$ 26. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $4xye^{x^2 + y^2}$ B. $e^{x^2 + y^2}$ C. $4e^{x^2 + y^2}$ D. $2xye^{x^2 + y^2}$ 27. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\infty$ B. 0 C. 1 D. 2 28. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, -1)$ và $(-1, 0)$ D. $(1, -1)$ và $(-1, 1)$ 29. Tính diện tích mặt cầu có bán kính $R$. A. $4\pi R^2$ B. $\frac{4}{3}\pi R^3$ C. $\pi R^2$ D. $2\pi R$ 30. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 thuần nhất $y'' - 5y' + 6y = 0$. A. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{3x}$ B. $y = C_1e^{-2x} + C_2e^{-3x}$ C. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ D. $y = C_1e^{3x} + C_2xe^{3x}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp