[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 4: Ứng dụng hình học của tích phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 4: Ứng dụng hình học của tích phân 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x+2$ là: A. $\frac{9}{2}$ B. $\frac{32}{3}$ C. $\frac{11}{6}$ D. $\frac{13}{3}$ 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = \sin x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = \pi$ là: A. 1 B. 2 C. 0 D. $\pi$ 3. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{R^2 - x^2}$, $y = 0$, $x = 0$, $x = R$ ($R > 0$) quanh trục Ox. (Đây là nửa khối cầu có bán kính R) A. $\frac{2}{3} \pi R^3$ B. $\frac{4}{3} \pi R^3$ C. $\frac{1}{3} \pi R^3$ D. $2 \pi R^3$ 4. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$, $x = 4$ quanh trục Ox. A. $\frac{8\pi}{3}$ B. $4\pi$ C. $8\pi$ D. $\frac{16\pi}{3}$ 5. Cho hình phẳng \( \mathcal{H} \) giới hạn bởi $y = e^x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 1$. Thể tích khối tròn xoay khi quay \( \mathcal{H} \) quanh trục Oy là: A. $\pi \int_{0}^{1} (e^x)^2 dx$ B. $2\pi \int_{0}^{1} x e^x dx$ C. $2\pi \int_{0}^{1} x (e^x)^2 dx$ D. $\pi \int_{0}^{1} x^2 e^x dx$ 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = e^x$, $y = e^{-x}$, $x = 0$, $x = 1$ là: A. $e + e^{-1} - 2$ B. $e - e^{-1}$ C. $e + e^{-1}$ D. $e - e^{-1} - 2$ 7. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \frac{1}{x}$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 2$ quanh trục Oy là: A. $2\pi \int_{1}^{2} \frac{1}{x} dx$ B. $\pi \int_{1}^{2} (\frac{1}{x})^2 dx$ C. $2\pi \int_{1}^{2} x \frac{1}{x} dx$ D. $\pi \int_{1}^{2} x^2 \frac{1}{x} dx$ 8. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi các đường $y = x^2$, $y = 0$, $x = 1$ và $x = 2$. Diện tích của hình phẳng \( \mathcal{D} \) được tính bằng công thức nào sau đây? A. $\int_{1}^{2} x^2 dx$ B. $\int_{0}^{1} x^2 dx$ C. $\pi \int_{1}^{2} x^2 dx$ D. $\int_{0}^{2} x^2 dx$ 9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$, $y = 0$, $x = -1$, $x = 1$ là: A. 1 B. 0 C. $\frac{1}{2}$ D. 2 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^3$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 2$ là: A. $\frac{15}{4}$ B. $\frac{15}{2}$ C. $\frac{17}{4}$ D. $\frac{17}{2}$ 11. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. Diện tích của \( \mathcal{D} \) là: A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 12. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 4$. Diện tích của \( \mathcal{D} \) là: A. $\frac{16}{3}$ B. $\frac{32}{3}$ C. 8 D. 16 13. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 4$ quanh trục Ox là: A. $\frac{15\pi}{2}$ B. $\frac{15\pi}{4}$ C. $15\pi$ D. $30\pi$ 14. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = x$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 2$ quanh trục Ox là: A. $\frac{7\pi}{3}$ B. $2\pi$ C. $4\pi$ D. $8\pi$ 15. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = \sqrt{x}$. Diện tích của \( \mathcal{D} \) là: A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài tập cuối chương 4: Nguyên hàm. tích phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 3: Tích phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài tập cuối chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 2: Nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số