[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tích của một số với một vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tích của một số với một vectơ 1. Cho vectơ $\vec{a} = (1, -2)$ và $k = -3$. Tìm vectơ $k\vec{a}$. A. $(-3, 6)$ B. $(3, -6)$ C. $(-3, -6)$ D. $(3, 6)$ 2. Cho vectơ $\vec{a} = (2, -3)$. Tìm số $k$ để vectơ $k\vec{a} = (-4, 6)$. A. $k = 2$ B. $k = -2$ C. $k = 3$ D. $k = -3$ 3. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC. Tìm vectơ $\vec{AM}$ theo $\vec{AB}$ và $\vec{AC}$. A. $\vec{AM} = \frac{1}{2}(\vec{AB} + \vec{AC})$ B. $\vec{AM} = \vec{AB} + \vec{AC}$ C. $\vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AB} + \vec{AC}$ D. $\vec{AM} = \vec{AB} + \frac{1}{2}\vec{AC}$ 4. Cho điểm O và vectơ $\vec{AB}$. Điểm M thỏa mãn $\vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AB}$. M có vị trí như thế nào đối với đoạn thẳng AB? A. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. B. M nằm trên tia AB, cách A một khoảng bằng $\frac{1}{2}$ độ dài AB. C. M nằm trên tia đối của tia AB, cách A một khoảng bằng $\frac{1}{2}$ độ dài AB. D. M nằm ngoài đoạn thẳng AB. 5. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu $\vec{AB} = k\vec{AC}$ thì ba điểm A, B, C có quan hệ gì? A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. B. Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác. C. A là trung điểm của BC. D. B là trung điểm của AC. 6. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không và số thực $k$. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Nếu $k=0$ thì $k\vec{a} = \vec{0}$. B. Nếu $k>0$ thì $k\vec{a}$ cùng hướng với $\vec{a}$ và $|k\vec{a}| = k|\vec{a}|$. C. Nếu $k<0$ thì $k\vec{a}$ ngược hướng với $\vec{a}$ và $|k\vec{a}| = k|\vec{a}|$. D. Nếu $k<0$ thì $k\vec{a}$ ngược hướng với $\vec{a}$ và $|k\vec{a}| = |k| |\vec{a}|$. 7. Cho vectơ $\vec{b} = (2, 5)$ và $m = \frac{1}{2}$. Tìm vectơ $m\vec{b}$. A. $(1, \frac{5}{2})$ B. $(4, 10)$ C. $(1, 5)$ D. $(2, \frac{5}{2})$ 8. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Khi nào thì $3\vec{a} = 5\vec{a}$? A. Khi $\vec{a}$ là vectơ không. B. Khi $\vec{a}$ khác vectơ không. C. Không bao giờ xảy ra. D. Khi $3=5$. 9. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $k\vec{a}$ (với $k$ là số thực) có hướng như thế nào so với vectơ $\vec{a}$? A. Cùng hướng với $\vec{a}$ nếu $k > 0$, ngược hướng nếu $k < 0$. B. Luôn cùng hướng với $\vec{a}$. C. Luôn ngược hướng với $\vec{a}$. D. Cùng hướng với $\vec{a}$ nếu $k 0$. 10. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Khi nào vectơ $k\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương? A. Khi $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương. B. Khi $k$ là một số thực bất kỳ. C. Khi $k \ne 0$ và $\vec{a}$ cùng phương với $\vec{b}$. D. Khi $k=1$. 11. Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm hai đường chéo. Tìm vectơ $\vec{OA} + \vec{OB} + \vec{OC} + \vec{OD}$. A. $\vec{0}$ B. $\vec{AB}$ C. $\vec{AC}$ D. $\vec{AD}$ 12. Cho điểm O và hai điểm A, B sao cho $\vec{OA} = \vec{a}$. Tìm vectơ $\vec{OB}$ sao cho $\vec{OB} = -2\vec{OA}$. A. B nằm trên tia OA, cách O một khoảng bằng $2|\vec{OA}|$. B. B nằm trên tia đối của tia OA, cách O một khoảng bằng $2|\vec{OA}|$. C. B nằm trên tia OA, cách O một khoảng bằng $\frac{1}{2}|\vec{OA}|$. D. B nằm trên tia đối của tia OA, cách O một khoảng bằng $\frac{1}{2}|\vec{OA}|$. 13. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. Vectơ $2\vec{a} - 3\vec{b}$ có mối quan hệ như thế nào với $\vec{a}$ và $\vec{b}$? A. Cùng phương với $\vec{a}$. B. Cùng phương với $\vec{b}$. C. Không cùng phương với $\vec{a}$ và không cùng phương với $\vec{b}$. D. Cùng phương với $\vec{a} + \vec{b}$. 14. Cho hai vectơ $\vec{u} = (3, -1)$ và $\vec{v} = (-2, 4)$. Tìm vectơ $2\vec{u} - \vec{v}$. A. $(4, -6)$ B. $(8, -6)$ C. $(8, -2)$ D. $(4, 6)$ 15. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $(-3)\vec{a}$ có đặc điểm gì? A. Cùng hướng với $\vec{a}$ và có độ dài bằng 3 lần độ dài $\vec{a}$. B. Ngược hướng với $\vec{a}$ và có độ dài bằng 3 lần độ dài $\vec{a}$. C. Cùng hướng với $\vec{a}$ và có độ dài bằng $\frac{1}{3}$ lần độ dài $\vec{a}$. D. Ngược hướng với $\vec{a}$ và có độ dài bằng $\frac{1}{3}$ lần độ dài $\vec{a}$. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Mệnh đề [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Định lý côsin và định lý sin