[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 5 Tích của một số với một vectơ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 5 Tích của một số với một vectơ 1. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Số thực $k$ nào sau đây thỏa mãn $k \cdot \vec{a} = \vec{0}$? A. Chỉ $k = 0$ B. $k = 1$ C. $k = -1$ D. Mọi số thực $k$ 2. Cho $O$ là gốc tọa độ. Nếu $\vec{OM} = 3 \vec{ON}$, thì mối quan hệ giữa $O, M, N$ là gì? A. $O, M, N$ thẳng hàng và $N$ nằm giữa $O$ và $M$. B. $O, M, N$ thẳng hàng và $M$ nằm giữa $O$ và $N$. C. $O, M, N$ thẳng hàng và $O$ nằm giữa $N$ và $M$. D. $O, M, N$ không thẳng hàng. 3. Cho $\vec{a} = (3; 1)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Vectơ $\vec{d} = -3\vec{a} + \frac{1}{2}\vec{b}$ có tọa độ là: A. $(-7; -5)$ B. $(-11; -5)$ C. $(-11; -1)$ D. $(-7; 1)$ 4. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Mệnh đề nào sau đây sai? A. $1 \cdot \vec{a} = \vec{a}$ B. $0 \cdot \vec{a} = \vec{0}$ C. $(-1) \cdot \vec{a} = -\vec{a}$ D. $k \cdot \vec{a} = \vec{a}$ với mọi số thực $k$ 5. Cho điểm $A$ và vectơ $\vec{a}$. Điểm $B$ sao cho $\vec{AB} = \vec{a}$ có ý nghĩa gì? A. Điểm $B$ là điểm đối xứng với $A$ qua gốc tọa độ. B. Điểm $B$ có cùng vị trí với điểm $A$. C. Vectơ $\vec{AB}$ có cùng hướng và độ lớn với vectơ $\vec{a}$. D. Điểm $B$ cách điểm $A$ một khoảng bằng độ lớn của $\vec{a}$ và $\vec{AB}$ ngược hướng với $\vec{a}$ 6. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Điều kiện nào sau đây để $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương? A. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k \vec{b}$ B. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k \vec{b}$ và $k \neq 0$ C. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = -k \vec{b}$ D. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k \vec{b}$ hoặc $\vec{b} = k \vec{a}$ 7. Cho vectơ $\vec{a} = (-1; 5)$. Vectơ $-\frac{1}{2}\vec{a}$ có tọa độ là: A. $(\frac{1}{2}; -\frac{5}{2})$ B. $(\frac{1}{2}; \frac{5}{2})$ C. $(-1; -5)$ D. $(\frac{1}{2}; 5)$ 8. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2)$. Tìm giá trị của $m$ để vectơ $m\vec{a}$ có độ dài bằng $\sqrt{5}$. A. $m=1$ B. $m=-1$ C. $m = \pm 1$ D. $m = 2$ 9. Cho tam giác $ABC$. Gọi $I$ là trung điểm của $BC$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. $\vec{AI} = \frac{1}{2} \vec{AC}$ B. $\vec{AI} = \vec{AB} + \vec{AC}$ C. $\vec{AB} + \vec{AC} = 2 \vec{AI}$ D. $\vec{AI} = \vec{BC}$ 10. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Điều kiện cần và đủ để $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương là gì? A. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$ B. Tồn tại số thực $k \neq 0$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$ C. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$ và $\vec{a}, \vec{b}$ cùng hướng D. Tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$ và $\vec{a}, \vec{b}$ ngược hướng 11. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ là hai vectơ cùng phương, thì có tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$ không? A. Có, nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. B. Có, với mọi $\vec{a}, \vec{b}$ cùng phương. C. Không, chỉ khi $\vec{a}$ và $\vec{b}$ ngược hướng. D. Không, trừ khi $\vec{a}$ hoặc $\vec{b}$ là vectơ không. 12. Cho điểm A(1; 2) và B(3; 5). Vectơ $\vec{AB}$ có tọa độ là gì? A. $(2; 3)$ B. $(4; 7)$ C. $(-2; -3)$ D. $(3; 5)$ 13. Cho hình bình hành $ABCD$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $\vec{AB} = \vec{CD}$ B. $\vec{AB} = -\vec{DC}$ C. $\vec{AC} = \vec{AB} + \vec{AD}$ D. Cả ba mệnh đề trên đều đúng. 14. Cho $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (0; 3)$. Vectơ $\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b}$ có tọa độ là: A. $(2; -7)$ B. $(2; -1)$ C. $(2; -4)$ D. $(2; -10)$ 15. Cho vectơ $\vec{a}$ có tọa độ $(2; -3)$. Vectơ $3\vec{a}$ có tọa độ là: A. $(6; -9)$ B. $(5; -6)$ C. $(6; 9)$ D. $(2; -1)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 Bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Khái niệm vectơ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn