[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 6 Tích vô hướng của hai vectơ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 6 Tích vô hướng của hai vectơ 1. Cho $\vec{a} = (2, -1)$ và $\vec{b} = (k, 3)$. Tìm giá trị của k để $\vec{a}$ vuông góc với $\vec{b}$. A. 3/2 B. -3/2 C. 2/3 D. -2/3 2. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Điều kiện nào sau đây là tương đương với $\vec{a} \perp \vec{b}$? A. $\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$ B. $\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$ C. $\vec{a} = \vec{b}$ D. $|\vec{a}| = |\vec{b}|$ 3. Nếu $\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| |\vec{b}| \cos(\theta)$, thì $\cos(\theta)$ bằng bao nhiêu khi $\vec{a} = (2, 1)$ và $\vec{b} = (1, 3)$? A. $\frac{5}{\sqrt{50}}$ B. $\frac{1}{\sqrt{50}}$ C. $\frac{5}{\sqrt{10}}$ D. $\frac{1}{\sqrt{10}}$ 4. Cho $\vec{a} = (1, -1)$ và $\vec{b} = (2, 2)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. 0 B. 4 C. -4 D. 2 5. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (-1, 0, 2)$ trong không gian ba chiều. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. 5 B. -5 C. 0 D. 1 6. Cho $\vec{a} = (x, 2)$ và $\vec{b} = (3, y)$. Nếu $\vec{a} \cdot \vec{b} = 5$, tìm mối liên hệ giữa x và y. A. $3x + 2y = 5$ B. $2x + 3y = 5$ C. $3x + y = 5$ D. $x + 2y = 5$ 7. Cho ba điểm A(1, 2), B(3, 4), C(5, 0). Tính tích vô hướng $\vec{AB} \cdot \vec{AC}$. A. -4 B. 4 C. 0 D. 8 8. Cho vectơ $\vec{a} = (3, -4)$. Độ dài của vectơ $\vec{a}$ là bao nhiêu? A. 5 B. 7 C. 12 D. 25 9. Cho $\vec{u} = (1, -2)$, $\vec{v} = (3, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} + \vec{v}$. A. (4, -1) B. (2, -3) C. (3, -2) D. (1, -1) 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tích vô hướng của hai vectơ $\vec{AB}$ và $\vec{AC}$ bằng bao nhiêu? A. 0 B. $|\vec{AB}| |\vec{AC}|$ C. $|\vec{AB}|$ D. $|\vec{AC}|$ 11. Cho $\vec{a} = (4, 3)$. Tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{a}$ bằng bao nhiêu? A. 25 B. 16 C. 9 D. 7 12. Độ dài của vectơ $\vec{v} = (3, -4, 12)$ là bao nhiêu? A. 13 B. 14 C. 15 D. 169 13. Cho vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài lần lượt là 3 và 4. Góc giữa hai vectơ là $60^{\circ}$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. 6 B. 12 C. 3 D. 24 14. Cho hình vuông ABCD. Tính tích vô hướng $\vec{AC} \cdot \vec{BD}$. A. 0 B. $a^2$ C. $2a^2$ D. $-a^2$ 15. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2)$ và $\vec{b} = (-2, 1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. 0 B. 1 C. -4 D. 4 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 5 Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tổ hợp [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Bất phương trình bậc hai một ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Phương trình đường thẳng [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì II