[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 4: Ứng dụng hình học của tích phân

[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 4: Ứng dụng hình học của tích phân

1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x+2$ là:
2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = \sin x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = \pi$ là:
3. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{R^2 - x^2}$, $y = 0$, $x = 0$, $x = R$ ($R > 0$) quanh trục Ox. (Đây là nửa khối cầu có bán kính R)
4. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$, $x = 4$ quanh trục Ox.
5. Cho hình phẳng \( \mathcal{H} \) giới hạn bởi $y = e^x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 1$. Thể tích khối tròn xoay khi quay \( \mathcal{H} \) quanh trục Oy là:
6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = e^x$, $y = e^{-x}$, $x = 0$, $x = 1$ là:
7. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \frac{1}{x}$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 2$ quanh trục Oy là:
8. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi các đường $y = x^2$, $y = 0$, $x = 1$ và $x = 2$. Diện tích của hình phẳng \( \mathcal{D} \) được tính bằng công thức nào sau đây?
9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$, $y = 0$, $x = -1$, $x = 1$ là:
10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^3$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 2$ là:
11. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. Diện tích của \( \mathcal{D} \) là:
12. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 4$. Diện tích của \( \mathcal{D} \) là:
13. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 4$ quanh trục Ox là:
14. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = x$, $y = 0$, $x = 1$, $x = 2$ quanh trục Ox là:
15. Cho hình phẳng \( \mathcal{D} \) giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = \sqrt{x}$. Diện tích của \( \mathcal{D} \) là: