[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 8: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 8: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

1. Cho \(\vec{a} = (1, 2)\) và \(\vec{b} = (-3, 4)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} - \vec{b}\).
2. Cho \(\vec{a} = (1, 1, 1)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} + \vec{0}\), trong đó \(\vec{0} = (0, 0, 0)\).
3. Cho \(\vec{a} = (1, 2, 3)\). Tìm tọa độ của \(-2\vec{a}\).
4. Cho vectơ \(\vec{a} = (3, -1, 2)\). Tìm tọa độ của vectơ \(2\vec{a}\).
5. Cho \(\vec{a} = (x, y, z)\) và số thực \(k\). Tìm tọa độ của \(k\vec{a}\).
6. Cho \(\vec{a} = (2, -1)\) và \(\vec{b} = (1, 3)\). Tìm tọa độ của \(3\vec{a} - \vec{b}\).
7. Cho \(\vec{a} = (2, -3, 1)\) và \(\vec{b} = (-1, 0, 4)\). Tìm tọa độ của \(3\vec{a} + 2\vec{b}\).
8. Cho \(\vec{a} = (x, y, z)\) và \(\vec{b} = (x, y, z)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\).
9. Cho \(\vec{a} = (1, 0, 1)\), \(\vec{b} = (0, 1, 0)\), \(\vec{c} = (1, 1, 1)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b} - \vec{c}\).
10. Cho vectơ \(\vec{u} = (2, 0, -1)\) và \(\vec{v} = (-1, 3, 4)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{u} - \vec{v}\).
11. Cho \(\vec{a} = (1, 2, -1)\) và \(\vec{b} = (-2, 0, 3)\). Tìm tọa độ của \(\vec{b} - \vec{a}\).
12. Cho \(\vec{a} = (x, y)\) và \(\vec{b} = (x, y)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} - \vec{b}\).
13. Cho \(\vec{a} = (1, -1, 0)\) và \(\vec{b} = (0, 1, -1)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} + 2\vec{b}\).
14. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (1, -2, 3)\) và \(\vec{b} = (0, 1, -2)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\).
15. Cho \(\vec{a} = (2, 3)\) và \(\vec{b} = (1, -1)\). Tìm tọa độ của \(2\vec{a} - 3\vec{b}\).