Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 9 Tích của một vectơ với một số Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 9 Tích của một vectơ với một số 1. Cho vectơ $\vec{a}$ có tọa độ $(-1; 5)$. Vectơ $-\frac{1}{2}\vec{a}$ có tọa độ là? A. ($\frac{1}{2}$; $-rac{5}{2}$). B. ($-rac{1}{2}$; $rac{5}{2}$). C. ($rac{1}{2}$; $rac{5}{2}$). D. ($-rac{1}{2}$; $-rac{5}{2}$). 2. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $2\vec{a}$ có đặc điểm gì? A. Cùng hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $\frac{1}{2} |\vec{a}|$. B. Ngược hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $\frac{1}{2} |\vec{a}|$. C. Cùng hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $2 |\vec{a}|$. D. Ngược hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $2 |\vec{a}|$. 3. Cho vectơ $\vec{a}$ và hai số thực $m, n$. Phát biểu nào sau đây là sai? A. $(m+n)\vec{a} = m\vec{a} + n\vec{a}$. B. $m(n\vec{a}) = (mn)\vec{a}$. C. $(mn)\vec{a} = m\vec{a} \cdot n\vec{a}$. D. $1 \cdot \vec{a} = \vec{a}$. 4. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $I$ là trung điểm của $AB$. Vectơ $\vec{AI}$ có thể biểu diễn dưới dạng tích của một vectơ với một số như thế nào? A. $\vec{AI} = \frac{1}{2}\vec{AC}$. B. $\vec{AI} = \frac{1}{2}\vec{AD}$. C. $\vec{AI} = \frac{1}{2}\vec{AB}$. D. $\vec{AI} = 2\vec{AB}$. 5. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ là hai vectơ cùng phương và $\vec{a} \ne \vec{0}$, thì điều nào sau đây là đúng? A. Tồn tại duy nhất một số thực $k$ sao cho $\vec{b} = k\vec{a}$. B. Tồn tại duy nhất một số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$ (nếu $\vec{b} \ne \vec{0}$). C. Tồn tại duy nhất một số thực $k$ sao cho $\vec{a} + \vec{b} = k\vec{a}$. D. Tồn tại duy nhất một số thực $k$ sao cho $\vec{a} - \vec{b} = k\vec{a}$. 6. Cho hai điểm $A$ và $B$. Vectơ $\vec{AB}$ có nghĩa là gì trong phép nhân với một số? A. Vectơ $\vec{BA}$ có độ dài bằng $|k| \cdot |\vec{AB}|$. B. Vectơ có cùng hướng với $\vec{AB}$ và độ dài bằng $|k| \cdot |\vec{AB}|$. C. Vectơ có hướng hoặc ngược hướng với $\vec{AB}$ và độ dài bằng $|k| \cdot |\vec{AB}|$. D. Vectơ có hướng tùy ý và độ dài bằng $k \cdot |\vec{AB}|$. 7. Cho $O$ là một điểm cho trước. Tập hợp các điểm $M$ sao cho $\vec{OM} = k\vec{u}$ (với $\vec{u}$ là một vectơ khác không cố định và $k$ là tham số thực) là? A. Một đường tròn tâm $O$. B. Một đường thẳng đi qua $O$ và có giá song song với giá của $\vec{u}$. C. Một mặt phẳng đi qua $O$ và có giá song song với giá của $\vec{u}$. D. Điểm $O$. 8. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Tích của vectơ $\vec{a}$ với một số thực $k$ là một vectơ $\vec{b}$ thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. Vectơ $\vec{b}$ có hướng ngược với vectơ $\vec{a}$ và độ dài bằng $|k| \cdot |\vec{a}|$. B. Vectơ $\vec{b}$ có hướng cùng hoặc ngược với vectơ $\vec{a}$ và độ dài bằng $|k| \cdot |\vec{a}|$. C. Vectơ $\vec{b}$ có hướng cùng với vectơ $\vec{a}$ và độ dài bằng $k \cdot |\vec{a}|$. D. Vectơ $\vec{b}$ có hướng bất kỳ và độ dài bằng $|k| \cdot |\vec{a}|$. 9. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. Với mọi số thực $m, n$, nếu $m\vec{a} + n\vec{b} = \vec{0}$, thì kết luận nào sau đây là đúng? A. $m = 0$ và $n = 0$. B. $m = n = 0$. C. $m = 0$ hoặc $n = 0$. D. $m = -n$. 10. Cho vectơ $\vec{a}$ có tọa độ $(2; -3)$. Vectơ $3\vec{a}$ có tọa độ là? A. $(6; -9)$. B. $(5; -6)$. C. $(6; 9)$. D. $(2; -1)$. 11. Cho tam giác $ABC$. Điểm $I$ thỏa mãn $\vec{IA} + \vec{IB} + \vec{IC} = \vec{0}$. Điểm $I$ có vị trí như thế nào trong tam giác $ABC$? A. Trọng tâm của tam giác $ABC$. B. Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác $ABC$. C. Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác $ABC$. D. Trực tâm của tam giác $ABC$. 12. Cho tam giác $ABC$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$. Vectơ $\vec{AM}$ có thể biểu diễn dưới dạng tổ hợp tuyến tính của $\vec{AB}$ và $\vec{AC}$ như thế nào? A. $\vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AB} + \frac{1}{2}\vec{AC}$. B. $\vec{AM} = \vec{AB} + \vec{AC}$. C. $\vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AB}$. D. $\vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AC}$. 13. Cho ba điểm $A, B, C$ thẳng hàng. Nếu $\vec{AB} = 2\vec{BC}$, thì mối quan hệ giữa các điểm $A, B, C$ là gì? A. $A$ nằm giữa $B$ và $C$. B. $B$ nằm giữa $A$ và $C$. C. $C$ nằm giữa $A$ và $B$. D. $A, B, C$ trùng nhau. 14. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $0\vec{a}$ là vectơ nào? A. Vectơ $\vec{a}$. B. Vectơ đối của $\vec{a}$. C. Vectơ không $\vec{0}$. D. Vectơ có độ dài bằng $|\vec{a}|$. 15. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $-3\vec{a}$ có đặc điểm gì? A. Cùng hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $3 |\vec{a}|$. B. Ngược hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $3 |\vec{a}|$. C. Cùng hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $|-3| |\vec{a}|$. D. Ngược hướng với $\vec{a}$ và độ dài bằng $|-3| |\vec{a}|$. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài tập cuối chương 6: Hàm số, đồ thị và ứng dụng Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 3 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài tập cuối chương 4: Vecto Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 12 Số gần đúng và sai số