Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Cho hàm số $f(x,y,z) = xyz$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm (1,1,1) theo hướng của vector $\vec{v} = (1,1,1)$.
2. Cho $\vec{F}(x, y) = (2xy, x^2 + 3y^2)$. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$ với $C$ là đường thẳng từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$.
3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $f(x, y) = xy$ trên miền $x^2 + y^2 \le 1$.
4. Tính tích phân lặp $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$.
5. Tính $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $x = 0$, $y = 0$ và $x + y = 1$.
6. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Điểm dừng của hàm số là:
7. Cho hàm số $f(x,y) = x^3 - 3x + y^2$. Xác định tính chất điểm dừng (0,0).
8. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x} \cos(y)$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$.
9. Cho miền D là hình tròn $x^2+y^2 \le 4$. Tính tích phân $\iint_D e^{-(x^2+y^2)}dA$.
10. Cho tích phân $\int_{0}^{1} \int_{x}^{1} e^{-y^2} dy dx$. Đổi thứ tự tích phân.
11. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$.
12. Tìm vector pháp tuyến của mặt $z = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 1, 2)$.
13. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3axy$. Tìm điều kiện để (0,0) là điểm yên ngựa.
14. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$.
15. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 2x$.
16. Cho $\vec{F}(x, y) = (P(x, y), Q(x, y))$. Điều kiện để $\vec{F}$ là trường vector bảo toàn là:
17. Cho $\vec{F}(x,y,z) = (x,y,z)$. Tính $\iint_S \vec{F} \cdot d\vec{S}$, với S là mặt cầu $x^2+y^2+z^2=1$.
18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$, $y = 0$, $x = 1$.
19. Cho phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. Tìm nghiệm tổng quát.
20. Tính $\int_C x dy - y dx$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương.
21. Tính $\int_C (x^2 + y^2 + z^2) ds$, với $C$ là đường thẳng từ (0,0,0) đến (1,1,1).
22. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$.
23. Cho hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2 + x^3 + y^3$. Tính $f_{xy}(1, 1)$.
24. Tính diện tích bề mặt của phần mặt phẳng $z = x + y$ nằm trong hình trụ $x^2 + y^2 = 1$.
25. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$ tại điểm $(1, 1, 1)$.
26. Tính $\iint_S x^2 dydz + y^2 dzdx + z^2 dxdy$, với S là mặt cầu $x^2+y^2+z^2=1$.
27. Tìm nghiệm riêng của phương trình $y'' - y = e^x$ với điều kiện $y(0) = 1$ và $y'(0) = 0$.
28. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$.
29. Cho phương trình vi phân $y' + 2y = x$. Tìm nghiệm tổng quát.
30. Cho miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. Tính $\iint_D x dA$.