Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1, 2$ B. $1, 3$ C. $2, 3$ D. $0, 1$ 2. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $(-1, 1)$ B. $[-1, 1]$ C. $\mathbb{R}$ D. $\emptyset$ 3. Tính $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ C. $\pi$ D. $\frac{\pi}{2}$ 4. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' = \frac{x}{y}$. A. $y = \pm \sqrt{x^2 + C}$ B. $y = \pm \sqrt{x + C}$ C. $y = x^2 + C$ D. $y = x + C$ 5. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(\sin(x))$. A. $\tan(x)$ B. $\cot(x)$ C. $\sec(x)$ D. $\csc(x)$ 6. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: $x + y + z = 6$, $x - y + z = 2$, $2x + y - z = 1$. A. $(1, 2, 3)$ B. $(2, 3, 1)$ C. $(1, 3, 2)$ D. $(2, 1, 3)$ 7. Cho ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo của $A$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} -2 & 3 \\ 1 & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 4 & 3 \\ 2 & 1 \end{bmatrix}$ 8. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(-1, -1)$ và $(0, 0)$ B. $(1, 1)$ và $(0, 0)$ C. $(1, -1)$ và $(0, 0)$ D. $(-1, 1)$ và $(0, 0)$ 9. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy + x + y$. A. Cực đại tại $(0, 0)$ B. Cực tiểu tại $(0, 0)$ C. Cực tiểu tại $(-1, -1)$ D. Cực tiểu tại $(-1, -1)$ 10. Cho $f(x, y) = x^2 y + xy^2$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x + 2y$ B. $x^2 + y^2$ C. $4xy$ D. $2xy$ 11. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{2}$ 12. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $3$ 13. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ D. $\vec{n} = (2, -1, 5)$ 14. Cho hàm $f(x,y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính vi phân toàn phần của $f$. A. $df = 2x e^{x^2+y^2} dx + 2y e^{x^2+y^2} dy$ B. $df = e^{x^2+y^2} dx + e^{x^2+y^2} dy$ C. $df = 2x dx + 2y dy$ D. $df = x e^{x^2+y^2} dx + y e^{x^2+y^2} dy$ 15. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & \text{nếu } x \neq 0 \\ 0 & \text{nếu } x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 16. Cho hàm số $f(x,y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y$. Tìm điểm yên ngựa của hàm số. A. $(1,1)$ B. $(1,-1)$ và $(-1,1)$ C. $(-1,-1)$ D. $(0,0)$ 17. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $3\pi$ D. $4\pi$ 18. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x) - x}{x^3}$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $-\frac{1}{6}$ D. $\frac{1}{6}$ 19. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Tìm khoảng đồng biến của hàm số. A. $(1, 3)$ B. $\mathbb{R}$ C. $(-\infty, 1) \cup (3, +\infty)$ D. $(3, +\infty)$ 20. Sử dụng phép biến đổi Laplace để giải phương trình $y'' + y = \sin(t)$, với $y(0) = 0$ và $y'(0) = 0$. A. $y(t) = \frac{1}{2} (\sin(t) - t \cos(t))$ B. $y(t) = \sin(t) - t \cos(t)$ C. $y(t) = \frac{1}{2} (\cos(t) - t \sin(t))$ D. $y(t) = \cos(t) - t \sin(t)$ 21. Tìm transform Fourier của hàm $f(t) = e^{-|t|}$. A. $\frac{2}{1 + \omega^2}$ B. $\frac{1}{1 + \omega^2}$ C. $\frac{2}{1 - \omega^2}$ D. $\frac{1}{1 - \omega^2}$ 22. Cho chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$. Chuỗi này hội tụ khi nào? A. $p < 1$ B. $p \le 1$ C. $p > 1$ D. $p \ge 1$ 23. Tìm góc giữa hai vector $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (2, -1, 1)$. A. $\arccos(\frac{1}{\sqrt{14}})$ B. $\arccos(\frac{3}{\sqrt{14}})$ C. $\arccos(\frac{1}{\sqrt{42}})$ D. $\arccos(\frac{3}{\sqrt{42}})$ 24. Giải phương trình $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1 e^x + C_2 e^{2x}$ B. $y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 e^x + C_2 x e^x$ D. $y = C_1 e^{-x} + C_2 x e^{-x}$ 25. Tìm điều kiện để tích phân suy rộng $\int_1^{\infty} \frac{dx}{x^\alpha}$ hội tụ. A. $\alpha > 1$ B. $\alpha \ge 1$ C. $\alpha < 1$ D. $\alpha \le 1$ 26. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ D. $y = e^{-x} + Cx$ 27. Tìm giới hạn của dãy số $a_n = \frac{n^2 + 1}{2n^2 + n + 1}$. A. $\frac{1}{4}$ B. $1$ C. $\frac{1}{2}$ D. $0$ 28. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{n!}{n^n} x^n$. A. $e$ B. $1/e$ C. $1$ D. $\infty$ 29. Tính $\lim_{n \to \infty} (1 + \frac{1}{n})^{n^2} e^{-n}$. A. $0$ B. $1$ C. $e$ D. $\infty$ 30. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{2}{3}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $\frac{5}{3}$ D. $\frac{1}{3}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp